Nicolai Jørgensen
Giao diện
|
Jørgensen tại Feyenoord vào năm 2017 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nicolai Mick Jørgensen[1] | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 1, 1991 | ||
| Nơi sinh | Ballerup, Denmark | ||
| Chiều cao | 1,94 m[1] | ||
| Vị trí | Striker | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Feyenoord | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2001 | Skovlunde IF | ||
| 2001–2006 | Akademisk Boldklub | ||
| 2006 | Brøndby IF | ||
| 2007–2009 | Akademisk Boldklub | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2010 | Akademisk Boldklub | 32 | (8) |
| 2010–2012 | Bayer Leverkusen | 10 | (0) |
| 2012 | → 1. FC Kaiserslautern (loan) | 5 | (0) |
| 2012 | → Copenhagen (loan) | 8 | (3) |
| 2012–2016 | Copenhagen | 92 | (43) |
| 2016– | Feyenoord | 110 | (46) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009 | Denmark U18 | 4 | (1) |
| 2009–2010 | Denmark U19 | 12 | (6) |
| 2011 | Denmark U20 | 1 | (0) |
| 2010–2012 | Denmark U21 | 10 | (1) |
| 2011– | Đan Mạch | 41 | (9) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2019 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 11:29, ngày 3 tháng 3 năm 2020 (UTC) | |||
Nicolai Mick Jørgensen (phát âm tiếng Đan Mạch: [ˈne̝koˌlɑjˀ ˈme̝k ˈjɶɐ̯ˀɐnsn̩]; sih ngày 15 tháng 1 năm 1991) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đan Mạch. Anh thi đấu trong vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ bóng đá Feyenoord và Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "2018 FIFA World Cup Russia – List of Players" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2018.
Thể loại:
- Cầu thủ bóng đá nam Đan Mạch
- Cầu thủ bóng đá 1. FC Kaiserslautern
- Sinh năm 1991
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ bóng đá Bayer Leverkusen
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá Danish Superliga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Đan Mạch
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Đan Mạch
- Cầu thủ bóng đá Eredivisie
- Cầu thủ bóng đá Feyenoord Rotterdam
- Cầu thủ bóng đá Kasımpaşa S.K.
- Nhân vật còn sống
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Süper Lig