Nimravidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Nimravidae
Thời điểm hóa thạch: Middle Eocene to Late Miocene, 56–7.246 triệu năm trước đây
Hoplophoneus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Nimravidae
Cope, 1880
Phân họ

Nimravidae là một họ động vật ăn thịt đã bị tuyệt chủng. Trước đây, chúng từng sinh sống tại khu vực Bắc MỹLục địa Á-Âu vào kỷ Trung Eocene đến Hậu Miocene, cách đây khoảng Bản mẫu:Mya.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ PaleoBiology Database: Nimravidae, basic info
  2. ^ Alexander Averianov, Ekaterina Obraztsova, Igor Danilov, Pavel Skutschas and Jianhua Jin (2016). "First nimravid skull from Asia". Scientific Reports 6: Article number 25812. doi:10.1038/srep25812.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Nimravidae tại Wikispecies
  • Zoological Journal of the Linnean Society, 2003, 138, 477–493