Bước tới nội dung

Norfolk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Norfolk
Hạt (Anh)
Cờ Phù hiệu

Norfolk in England
Quốc gia
có chủ quyền
Vương quốc Anh
Quốc gia Anh
VùngEast of England
Thành lậpAnglo-Saxon period[1]
Hạt nghi lễ
Lord LieutenantRichard Jewson
High SheriffLady Dannatt, M.B.E.
Diện tích5.371 km2 (2.074 dặm vuông Anh)
  Xếp hạng5th trên 48
Dân số (ước tính giữa 2017)850.800
  Xếp hạng24 trên 48
Mật độ158/km2 (410/sq mi)
Non-metropolitan county
Hội đồng hạtNorfolk County Council
ExecutiveConservative
Admin HQNorwich
Diện tích5.371 km2 (2.074 dặm vuông Anh)
  Xếp hạng of 27
Dân số850.800
  Xếp hạng7 of 27
Mật độ158/km2 (410/sq mi)
ISO 3166-2GB-NFK
ONS code33
NUTSUKH13
Websitewww.norfolk.gov.uk

Districts of Norfolk
Huyện
  1. Norwich
  2. South Norfolk
  3. Great Yarmouth
  4. Broadland
  5. North Norfolk
  6. King's Lynn and West Norfolk
  7. Breckland
Thành viên nghị viện
Cảnh sátNorfolk Constabulary
Múi giờGMT (UTC±0)
  Mùa hè (Quy ước giờ mùa hè)British Summer Time (UTC+1)

Norfolk là một hạt nằm ở vùng đất thấp của đông nước Anh. Hạt có diện tích 5371  km². Thủ phủ hạt đóng ở Norwich. Hạt này giáp với Lincolnshire về phía tây, Cambridgeshire về phía tây và phía tây nam và giáp Suffolk ở phía nam. Ranh giới phía bắc và phía đông là bờ biển Bắc và phía tây bắc giáp với the Wash. Trong số 34 hạt nông thôn của Anh, Norfolk là thứ hạt đông dân thứ bảy, với dân số 859.400 người. Tuy nhiên, đây là một hạt nông thôn rộng lớn có mật độ dân số thấp: 401 trên dặm vuông.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Recorded in wills of 1043-45: Ekwall, Eilert (1940) The Concise Oxford Dictionary of English Place-names; 2nd ed. Oxford: Clarendon Press; p. 327 citing Whitelock, Dorothy, ed. Anglo-Saxon Wills. Cambridge, 1930