Norfolk
Giao diện
| Norfolk | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Hạt (Anh) | |||||
| |||||
Norfolk in England | |||||
| Quốc gia có chủ quyền | |||||
| Quốc gia | |||||
| Vùng | East of England | ||||
| Thành lập | Anglo-Saxon period[1] | ||||
| Hạt nghi lễ | |||||
| Lord Lieutenant | Richard Jewson | ||||
| High Sheriff | Lady Dannatt, M.B.E. | ||||
| Diện tích | 5.371 km2 (2.074 dặm vuông Anh) | ||||
| • Xếp hạng | 5th trên 48 | ||||
| Dân số (ước tính giữa 2017) | 850.800 | ||||
| • Xếp hạng | 24 trên 48 | ||||
| Mật độ | 158/km2 (410/sq mi) | ||||
| Non-metropolitan county | |||||
| Hội đồng hạt | Norfolk County Council | ||||
| Executive | Conservative | ||||
| Admin HQ | Norwich | ||||
| Diện tích | 5.371 km2 (2.074 dặm vuông Anh) | ||||
| • Xếp hạng | of 27 | ||||
| Dân số | 850.800 | ||||
| • Xếp hạng | 7 of 27 | ||||
| Mật độ | 158/km2 (410/sq mi) | ||||
| ISO 3166-2 | GB-NFK | ||||
| ONS code | 33 | ||||
| NUTS | UKH13 | ||||
| Website | www | ||||
Districts of Norfolk | |||||
| Huyện | |||||
| Thành viên nghị viện | |||||
| Cảnh sát | Norfolk Constabulary | ||||
| Múi giờ | GMT (UTC±0) | ||||
| • Mùa hè (Quy ước giờ mùa hè) | British Summer Time (UTC+1) | ||||
Norfolk là một hạt nằm ở vùng đất thấp của đông nước Anh. Hạt có diện tích 5371 km². Thủ phủ hạt đóng ở Norwich. Hạt này giáp với Lincolnshire về phía tây, Cambridgeshire về phía tây và phía tây nam và giáp Suffolk ở phía nam. Ranh giới phía bắc và phía đông là bờ biển Bắc và phía tây bắc giáp với the Wash. Trong số 34 hạt nông thôn của Anh, Norfolk là thứ hạt đông dân thứ bảy, với dân số 859.400 người. Tuy nhiên, đây là một hạt nông thôn rộng lớn có mật độ dân số thấp: 401 trên dặm vuông.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Recorded in wills of 1043-45: Ekwall, Eilert (1940) The Concise Oxford Dictionary of English Place-names; 2nd ed. Oxford: Clarendon Press; p. 327 citing Whitelock, Dorothy, ed. Anglo-Saxon Wills. Cambridge, 1930
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Norfolk.