Suffolk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Suffolk
Hạt (Anh)
County Flag of Suffolk.svg
Lá cờ
Khẩu hiệu: "Guide Our Endeavour"
Suffolk ở Anh
Suffolk in England
Coordinates: 52°10′B 1°00′Đ / 52,167°B 1°Đ / 52.167; 1.000Tọa độ: 52°10′B 1°00′Đ / 52,167°B 1°Đ / 52.167; 1.000
Quốc gia
có chủ quyền
Vương quốc Anh
Quốc gia Anh
Vùng East
Thành lập Cổ đại
Hạt nghi lễ
Diện tích 3.798 km2 (1.466 sq mi)
 • Xếp hạng thứ 8 trên 48
Dân số (2008 est.) 715.700
 • Xếp hạng 31 trên 48
Mật độ 188 /km2 (490 /sq mi)
Chủng tộc 97,2% da trắng
Non-metropolitan county
Hội đồng hạt Arms of Suffolk.svgHội đồng hạt Suffolk
Executive Conservative
Admin HQ Ipswich
Diện tích 4.106 km2 (1.585 sq mi)
 • Xếp hạng thứ 7 of 27
Dân số 715.700
 • Xếp hạng 13 of 27
Mật độ 188 /km2 (490 /sq mi)
ISO 3166-2 GB-SFK
ONS code 42
GSS code E10000029
NUTS UKH14
Website www.suffolk.gov.uk
Suffolk numbered districts.svg
Districts of Suffolk
Unitary County council area
Huyện
  1. Ipswich
  2. Suffolk Coastal
  3. Waveney
  4. Mid Suffolk
  5. Babergh
  6. St Edmundsbury
  7. Forest Heath
Thành viên nghị viện List of MPs
Cảnh sát Suffolk Constabulary
Múi giờ GMT (UTC±0)
 • Mùa hè (Quy ước giờ mùa hè) British Summer Time (UTC+1)

Suffolk ( /ˈsʌfək/) là một hạt East Anglia lịch sử của Anh. Nó giáp với Norfolk về phía bắc, Cambridgeshire và phía tây, Essex về phía nam và biển Bắc về phía đông. County townIpswich; những thị trấn quan trọng khác là Lowestoft, Bury St Edmunds, NewmarketFelixstowe (một trong những cảng container lớn nhất châu Âu.[1]

Hạt này có địa hình thấp trũng với ít đồi, đa phần diện tích là đất trồng, với những vạt đất ngập nước (the Broads) ở mạn bắc.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Top 50 Container Ports in Europe”. World Shipping Council. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2015.