Bước tới nội dung

Norrbotten (hạt)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Norrbottens län
—  Hạt  —
Norrbottens län
Hiệu kỳ của Norrbottens län
Hiệu kỳ

Huy hiệu
Bản đồ với vị trí hạt Norrbotten ở Thụy Điển
Bản đồ với vị trí hạt Norrbotten ở Thụy Điển
Norrbottens län trên bản đồ Thế giới
Norrbottens län
Norrbottens län
Quốc gia Thụy Điển
TỉnhNorrbottenLapland
Thành lập1810
Thủ phủLuleå
Diện tích
 • Tổng cộng98,911 km2 (38,190 mi2)
Thứ hạng diện tích1st
Dân số
 • Tổng cộng258,094
 • Mật độ2,6/km2 (7/mi2)
Mã ISO 3166SE-BD
GRPXem xếp hạng

Hạt Norrbotten (Norrbottens län) là một hạt hay län ở cực bắc Thụy Điển. Hạt này giáp các hạt: Västerbotten (hạt)vịnh Bothnia. Hạt này cũng giáp NordlandTromsNa Uy, và tỉnh LaplandPhần Lan.

Tên Norrbotten cũng được dùng cho một tỉnh Thụy Điển có cùng tên. Tỉnh này chỉ nằm một phần đông của hạt Norrbotten.

Các tỉnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Norrbotten và 2/3 diện tích Lapland Thụy Điển.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt Norrbotten chiếm 1/4 diện tích Thụy Điển và có dân cư thưa thót. Các con sông chính ở hạt Norrbotten gồm: sông Torne, sông Lule, sông Kalixsông Pite. Các con sông chung với hạt Västerbotten gồm sông Skelleftesông Ume. Các con sông khách chảy thẳng ra biển và dài ít nhất 100 km là sông Sangis, sông Råne, sông Åbysông Byske.

Các đô thị

[sửa | sửa mã nguồn]

Từ bắc đến năm với dân số theo số liệu năm 2002.

Ở tỉnh Norrbotten:

Ở tỉnh Lapland:

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]