Panellus stipticus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Panellus stipticus
Panellus stipticus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Mycenaceae
Chi (genus) Panellus
Loài (species) P. stipticus
Danh pháp hai phần
Panellus stipticus
(Bull.) P.Karst. (1879)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Agaricus stypticus Bull. (1783)
  • Merulius stipticus (Bull.) Lam. (1815)
  • Crepidopus stypticus (Bull.) Gray (1821)
  • Rhipidium stipticum (Bull.) Wallr. (1833)
  • Panus stipticus (Bull.) Fr. (1838)
  • Pleurotus stipticus (Bull.) P.Kumm. (1871)
  • Lentinus stipticus (Bull.) J.Schröt. (1889)
  • Pocillaria stiptica (Bull.) Kuntze (1898)
Panellus stipticus
View the Mycomorphbox template that generates the following list
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào
mũ nấm convex
màng bào free
vết bào tử màu white
sinh thái học là saprotrophic
khả năng ăn được: inedible

Panellus stipticus là một loài nấm thường mọc thành đám trên các khúc gỗ và loài nấm này có khả năng phát quang sinh học vào ban đêm. Loài nấm này thuộc họ Mycenaceae, là loài điển hình của chi Panellus. Loài này phân bố rộng rãi và phổ biến, được tìm thấy ở châu Á, Australasia, châu ÂuBắc Mỹ, nơi nó mọc thành nhóm trên các loài cây như sồi, fagusbạch dương.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]