Pogona minima

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pogona minor
Abrolhos West Wallabi Is DSCN7917.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Agamidae
Chi (genus) Pogona
Loài (species) P. minor
Danh pháp hai phần
Pogona minor
Loveridge, 1933
Distribution of pogona minor.jpg
Phân loài

Pogona minor là một loài thằn lằn trong họ Agamidae. Loài này được Loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1933.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pogona minima. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]