Prionurus scalprum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Prionurus scalprum
Prionurus scalprum by OpenCage.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Perciformes
Họ (familia)Acanthuridae
Chi (genus)Prionurus
Loài (species)P. scalprum
Danh pháp hai phần
Prionurus scalprum
(Valenciennes, 1835)

Prionurus scalprum, thường được gọi là cá đuôi cưa Nhật Bản, là một loài cá biển thuộc chi Prionurus trong họ Cá đuôi gai. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1835.

Phân bố và môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

P. scalprum xuất hiện ở phía tây bắc Thái Bình Dương, được tìm thấy tại vịnh Matsushima, trải dài từ bờ biển Nhật Bản đến Đài Loan và Hồng Kông, cũng được ghi nhận tại đảo Jeju, Hàn Quốc[1][2].

P. scalprum sống xung quanh các rạn san hô và những nơi nhiều rong tảo, thường ở độ sâu khoảng 2 – 20 m. Loài này rất phổ biến ở Nhật, dọc theo bờ đá nơi mà chúng kiếm ăn[1][2].

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

P. scalprum trưởng thành dài khoảng 50 cm. Thân hình bầu dục, có màu nâu xám sẫm với một số sọc mờ ở hai bên cơ thể. Trán không có bướu như loài họ hàng Prionurus microlepidotus đối với cá thể trưởng thành. Gần vây lưng có một đường mảnh trông như đường chỉ khâu. Có khoảng 4 - 5 ngạnh sắc màu đen ở mỗi bên cuống đuôi. Vây đuôi có màu trắng xám. Các vây còn lại có màu như thân, có viền màu xanh lơ[2][3][4].

Số ngạnh ở vây lưng: 9; Số vây tia mềm ở vây lưng: 22 - 24; Số ngạnh ở vây hậu môn: 3 - 4; Số vây tia mềm ở vây hậu môn: 21 - 23[2][3].

Thức ăn của P. scalprum chủ yếu là rong tảo. P. scalprum thường sống thành các đàn lớn hoặc lẫn vào đàn của những loài Prionurus khác[1][2].

P. scalprum thường được bày bán tại các chợ cá[1].

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Prionurus scalprum”. Sách Đỏ IUCN. 
  2. ^ a ă â b c “Prionurus scalprum (Valenciennes, 1835)”. Fishbase. 
  3. ^ a ă Albert C. L. G. Günther (1861), Catalogue of the Fishes in the British Museum: III, Nhà xuất bản Order of the Trustees, tr.347
  4. ^ “Prionurus scalprum”. Reef Life Survey.