Quận Sullivan, Indiana
Giao diện
| Quận Sullivan, Indiana | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Indiana | |
Vị trí của Indiana tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1817 |
| Đặt tên theo | Daniel Sullivan |
| Seat | Sullivan |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 454 mi2 (1.176 km2) |
| • Đất liền | 447 mi2 (1.158 km2) |
| • Mặt nước | 7 mi2 (18 km2) 1.51%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 21.751 |
| • Mật độ | 49/mi2 (19/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | 8th |
| Indiana county number 77 | |
Quận Sullivan là một quận thuộc tiểu bang Indiana, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 21.751 người. Quận lỵ đóng ở Sullivan.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1176 km2, trong đó có 18 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]