Quận Decatur, Indiana
Giao diện
| Quận Decatur, Indiana | |
|---|---|
Tòa án quận Decatur ở Greensburg, Indiana | |
Vị trí trong tiểu bang Indiana | |
Vị trí của Indiana tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1822 |
| Đặt tên theo | Stephen Decatur |
| Seat | Greensburg |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 373 mi2 (970 km2) |
| • Đất liền | 373 mi2 (970 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (3 km2) 0.22%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 24.555 |
| • Mật độ | 66/mi2 (25/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| Khu vực quốc hội | 6th |
| Website | www |
| Indiana county number 16 | |
Quận Decatur là một quận thuộc tiểu bang Indiana, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo Stephen Decatur, Jr.. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 24.555 người. Quận lỵ đóng ở Greensburg.6. Quận Decatur được lập năm 1822 và được đặt tên theo Commodore Stephen Decatur, Jr., một thuyền trưởng hải quân trong chiến tranh Barbary thứ nhất và chiến trah Barbary thứ hai và trong chiến tranh năm 1812.[1]
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 373 dặm vuông Anh (966,1 km2) km2, trong đó có 1 dặm vuông Anh (2,6 km2) km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Rush (bắc)
- Quận Franklin (đông)
- Quận Ripley (đông nam)
- Quận Jennings (nam)
- Quận Bartholomew (tây)
- Quận Shelby (tây bắc)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ De Witt Clinton Goodrich & Charles Richard Tuttle (1875). An Illustrated History of the State of Indiana. Indiana: R. S. Peale & co. tr. 555.