Ranua
Giao diện
| Ranua | |
|---|---|
| — municipality — | |
| Ranua | |
| Quốc gia | Phần Lan |
| Tỉnh | tỉnh Lapland |
| Vùng | Lapland |
| Tiểu vùng | vùng Rovaniemi |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Kimmo Sarapää |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 3,694,81 km2 (1,426,57 mi2) |
| • Đất liền | 3,453,72 km2 (1,333,49 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 15 |
| Dân số (31 tháng 8 năm 2008) | |
| • Tổng cộng | 4,429 |
| • Thứ hạng | 228 |
| • Mật độ | 1,3/km2 (3/mi2) |
| Ngôn ngữ | |
| • Ngôn ngữ chính thức | Tiếng Phần Lan |
| Website | |
Đô thị này nằm ở tỉnh Lapland. Dân số là 4.429 người với diện tích là 3.694,81 km² trong đó 241,01 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 1.3 người mỗi km².
Đây là đô thị chỉ sử dụng tiếng Phần Lan. Ở đây có sở thú Ranua, một công viên động vật hoang dã với các loài thú bắc cự, là sở thú cực bắc của thế giới.
Thành phố kết nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang mạng chính thức Lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2006 tại Wayback Machine
- Sở thú Ranua
| Đô thị của Lapland |
| Enontekiö | Inari | Kemi | Kemijärvi | Keminmaa | Kittilä | Kolari | Muonio | Pelkosenniemi | Pello | Posio | Ranua | Rovaniemen mlk | Rovaniemi | Salla | Savukoski | Simo | Sodankylä | Tervola | Tornio | Utsjoki | Ylitornio |
| Lapland | Phần Lan |
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ranua.