Redenção da Serra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Redenção da Serra
Igreja da velha de Redençao da Serra.
""
Huy hiệu de Redenção da Serra
Cờ de Redenção da Serra
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 25 tháng 8
Thành lập 8 tháng 5 năm 1877
Nhân xưng redencense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Tomás Gonçalves Dias (PSDB)
Vị trí
Vị trí của Redenção da Serra
23° 16' 01" S 45° 32' 13" O23° 16' 01" S 45° 32' 13" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Vale do Paraíba Paulista
Microrregião Paraibuna/Paraitinga
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Taubaté, São Luís do Paraitinga, Natividade da Serra, Paraibuna, Jambeiro e Caçapava
Khoảng cách đến thủ phủ 165 kilômét
Địa lý
Diện tích 309,111 km²
Dân số 4.230 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 13,2 Người/km²
Cao độ 730 mét
Khí hậu cận nhiệt đới
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,736 PNUD/2000
GDP R$ 15.897.710,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 3.912,80 IBGE/2003

Redenção da Serra là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil, trong tiểu vùng Paraibuna/Paraitinga.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
ano Dân số

1970 5.153
1980 4.001
1991 4.008
2000 4.047
2001 4.051
2002 4.055
2003 4.059
2004 4.067
2005 4.071
2006 4.076
2007 est. 4.081
Dữ liệu điều tra de 2000
(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sông Paraitinga
  • Rio Una (ou Rio das Almas)
  • Ribeirão das Antas
  • Ribeirão Taberão
  • Ribeirão dos Afonsos
  • Ribeirão dos Venâncios
  • Ribeirão Turvinho
  • Corrego do Fonsecada
  • Corrego dos Hilários
  • Corrego dos Potes
  • Corrego dos Bastos
  • Corrego Três Mojolos
  • Corrego Santo Antônio

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]