Sân bay Nuremberg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Nuremberg
Flughafen Nürnberg
Mã IATA
NUE
Mã ICAO
EDDN
Vị trí
Độ cao 1.046 ft (319 m)
Tọa độ 49°29′56″B 11°04′1″Đ / 49,49889°B 11,06694°Đ / 49.49889; 11.06694Tọa độ: 49°29′56″B 11°04′1″Đ / 49,49889°B 11,06694°Đ / 49.49889; 11.06694
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan quản lý Flughafen Nürnberg GmbH
Trang mạng https://www.airport-nuernberg.de/
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
10/28 2.700 8.858 Nhựa đường

Sân bay Nuremberg (tiếng Đức: Flughafen Nürnberg) (IATA: NUEICAO: EDDN) là một sân bay quốc tế của vùng đô thị ở Franconia Nuremberg, là sân bay bận rộn thứ nhì ở Bavaria. Đây là sân bay lớn thứ thứ 10 ở Đức và thứ 67 ở châu Âu. Sân bay Nuremburg là trung tâm của hãng hàng không Air Berlin – hãng hàng không lớn thứ nhì ở Đức. Năm 2007, hơn 4 triệu lượt khách đã sử dụng sân bay này.

Một vài con số[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sân đỗ máy bay: 196.000 m²
  • Diện tích sân đỗ trước các hangar: 20.000 m²
  • Số chỗ đỗ máy bay: 35
  • Nhà ga hành khách: 2 sảnh đi, 1 sảnh đến
  • Sân đỗ xe cho hơn 6000 xe hới
  • Kho chứa trung tâm vận chuyển hàng hóa: 16.400 m²
  • Đường băng: 2.700 m (rộng 45 m)
  • Thời gian hoạt động trong ngày: 24/24h

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

[1]
năm Lượt khác Khách bay theo lịch trình Khách bay thuê bao Lượt chuyến Nhân công Hàng hóa và thư (tấn)
2016 3.484.622 2.323.125 1.104.595 59.602 3.300 5.940
2015 3.385.000 2.149.546 1.176.429 60.000 3.300 41.350
2014 3.260.000 2.117.890 1.092.108 61.257 3.300 103.076
2013 3.314.524 2.145.625 1.126.438 62.644 3.300 90.973
2012 3.602.459 2.092.020 1.451.400 64.391 3.472 99.355
2011 3.962.617 2.209.975 1.723.482 67.720 4.000 107.123
2010 4.073.819 2.154.170 1.844.593 70.778 4.117 107.100
2009 3.969.857 2.054.635 1.850.654 71.217 4.000 80.159
2008 4.274.222 2.266.000 1.963.000 76.768 4.083 104.606
2007 4.244.115 2.241.115 2.003.000 81.082 4.239 106.982
2006 3.965.357 1.923.381 1.960.005 78.043 4.131 98.264
2005 3.847.646 1.606.065 2.163.271 76.111 4.070 80.664
2004 3.653.569 1.395.920 2.160.934 71.818 3.958 71.030
2003 3.296.267 1.304.371 1.916.526 73.233 3.790 66.519
2002 3.213.444 1.336.072 1.877.372 77.854 3.769 65.158
2001 3.195.818 1.492.818 1.703.000 83.811 3.690 57.302

Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thể loại Bavaria