Sông Liễu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ hệ thống sông Châu Giang, Trung Quốc. Sông Liễu trên bản đồ này viết là Liu.

Sông Liễu (tiếng Trung: 柳江, Hán-Việt: Liễu giang) là một con sông tại Trung Quốc. Nó bắt nguồn từ địa phận huyện Độc Sơn thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và dân tộc Miêu Kiềm Nam của tỉnh Quý Châu, Trung Quốc, chảy qua đông nam tỉnh Quý Châu và phía bắc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây. Tại Thạch Long Tam Giang khẩu đổ vào dòng chính sông Tây Giang. Nó là chi lưu cấp 1 của Tây Giang bên tả ngạn, cũng là con sông ít cát bậc nhất tại Trung Quốc. Sông Liễu dài khoảng 773,3 km, diện tích lưu vực đạt 57.173 km², tổng độ cao bị hạ thấp xuống đạt 1.306 m, lưu lượng trung bình đạt 1.865 m³/s, lượng giáng thủy trung bình trong lưu vực đạt 1.400-1.800 mm.

Hệ thống sông Tây Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ thống sông Tây Giang
Hạ Giang (贺江) Tây Giang (西江)
Li Giang (漓江) Quế Giang (桂江)
sông Bắc Bàn (北盘江) sông Hồng Thủy (红水河) Kiềm Giang (黔江) Tầm Giang (浔江)
sông Nam Bàn (南盘江)
Dung Giang (融江) Liễu Giang (柳江)
Long Giang (龙江)
Hữu Giang (右江) Ung Giang (邕江) Úc Giang (郁江)
Tả Giang (左江)
Sông ngòi Trung Quốc: Hệ thống sông Châu Giang sửa

Tây GiangBắc Bàn giang - Nam Bàn giang - Liễu giang - Úc giang - Quế giang - Bắc Lưu hà - Hạ giang - La Định giang- Hồng Thủy hà - Kiềm giang - Tầm giang

Bắc Giang Trình giang - Vũ giang - Nam thủy - Ổng giang - Liên giang - Bà giang - Tân giang - Tuy giang

Đông GiangTân Phong giang - Thu Hương giang - Tây Kỳ giang - Tăng giang

Đồng bằng châu thổ Châu GiangLưu Khê hà - Đàm giang


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]