Sør-Trøndelag

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sør-Trøndelag

Sør-Trøndelag våpen.svg

Norway Counties Sør-Trøndelag Position.svg

Tỉnh NO-16
Vùng {{{province}}}
Trung tâm hành chính Trondheim
Tỉnh trưởng Kåre Gjønnes
Diện tích
 - Tổng
 - Phần trăm
Xếp hạng 7
18848 km²
5.86 %
Dân số
 - Tổng (2008)
 - Phần trăm
 - Thay đổi (10 năm)
 - Mật độ
Xếp hạng 5
284,773
5.90 %
5.8 %
15/km²

là một hạt của Na Uy. Hạt này có diện tích là 18.848 km², dân số thời điểm năm 2008 là 284.773 người. Chính quyền hạt đóng ở thành phố Trondheim. giáp Nord-Trøndelag, Møre og Romsdal, OpplandHedmark. Phía tây là Biển Na Uy, phía đông là Thụy Điển. Hạt bị phân chia bắc-nam bởi Trondheimsfjorden. Gaanf 200.000 dân sinh sống ở Trondheim và các ngoại ô.

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên Dân số[1] Diện tích km²
1 Trondheim kommune Trondheim 170.936 324
2 Melhus kommune Melhus 14.841 660
3 Malvik kommune Malvik 12.550 162
4 Orkdal kommune Orkdal 11.276 567
5 Skaun kommune Skaun 6.626 213
6 Oppdal kommune Oppdal 6.603 2.207
7 Rissa kommune Rissa 6.442 590
8 Midtre Gauldal kommune Midtre Gauldal 6.012 1.817
9 Klæbu kommune Klæbu 5.801 177
10 Røros kommune Røros 5.576 1.764
11 Ørland kommune Ørland 5.121 73
12 Bjugn kommune Bjugn 4.548 356
13 Frøya kommune Frøya 4.314 230
14 Hitra kommune Hitra 4.256 646
15 Hemne kommune Hemne 4.207 638
16 Selbu kommune Selbu 4.004 1.147
17 Meldal kommune Meldal 3.929 597
18 Åfjord kommune Åfjord 3.220 900
19 Rennebu kommune Rennebu 2.622 929
20 Holtålen kommune Holtålen 2.064 1.177
21 Agdenes kommune Agdenes 1.719 297
22 Osen kommune Osen 1.033 371
23 Roan kommune Roan 999 357
24 Snillfjord kommune Snillfjord 998 490
25 Tydal kommune Tydal 859 1.221
Tổng cộng Sør-Trøndelag fylke Sør-Trøndelag 290.547 18.848

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]