SPCA 80

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
SPCA 80
Kiểu Máy bay vận tải
Nguồn gốc Pháp Pháp
Nhà chế tạo SPCA
Chuyến bay đầu 30 tháng 3 năm 1932
Số lượng sản xuất 2

SPCA 80 là một loại máy bay vận tải của Pháp, do hãng Société Provençale de Constructions Aéronautiques (SPCA) thiết kế chế tạo.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • SPCA 80
  • SPCA 81
  • SPCA 82

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Sức chứa: 4 (hành khách)
  • Chiều dài: 11 m (36 ft 1 in)
  • Sải cánh: 15 m (49 ft 2½ in)
  • Chiều cao: 3.15 m (10 ft 4 in)
  • Diện tích cánh: 31.50 m2 (339.07 ft2)
  • Trọng lượng có tải: 2030 kg (4475 lb)
  • Powerplant: 1 × Gnome-Rhône 7Kb, 224 kW (300 hp)

Hiệu suất bay

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Orbis 1982, page 2860

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Parmentier, Bruno (1998). “S.P.C.A. 80”. Aviafrance. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2011. 
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. 
  • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing.