Saint-Trivier-sur-Moignans (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Saint-Trivier-sur-Moignans
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Rhône-Alpes
Tỉnh Ain
Quận Bourg-en-Bresse
13
Mã của tổng 01 30
Thủ phủ Saint-Trivier-sur-Moignans
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Christine Gonnu
2008-2014
Dân số không
trùng lặp
11 359 người
(1999)
Diện tích 19 030 ha = 190,30 km²
Mật độ 60 hab./km²

Tổng Saint-Trivier-sur-Moignans là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Ain trong vùng Rhône-Alpes.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Saint-Trivier-sur-Moignansquận Bourg-en-Bresse. Độ cao ở đây từ 168 m (Messimy-sur-Saône) đến à 302 m (Ambérieux-en-Dombes) với độ cao trung bình 256 m.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2008-2014 Christine Gonnu PS
2007[1]-2008 Ginette Frappé [2] DVD Maire de Fareins
2001-2007[3] Jean Vial UMP

Số đơn vị[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Saint-Trivier-sur-Moignans groupe 13 và có dân số 11 359 người (điều tra năm 1999 không tính đúp).

Dân số
bưu chính

insee
Ambérieux-en-Dombes 1 408 01330 01005
Baneins 529 01990 01028
Chaleins 1 025 01480 01075
Chaneins 560 01990 01083
Fareins 1 684 01480 01157
Francheleins 994 01090 01165
Lurcy 257 01090 01225
Messimy-sur-Saône 931 01480 01243
Relevant 367 01990 01319
Sainte-Olive 253 01330 01382
Saint-Trivier-sur-Moignans 1 537 01990 01389
Savigneux 875 01480 01398
Villeneuve 939 01480 01446

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
5 771 6 197 6 425 8 017 9 793 11 359
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Élections cantonales partielles les 25 février et 4 mars 2007
  2. ^ Source: Ministère de l'intérieur
  3. ^ Décédé en fonction

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]