Sakaiminato, Tottori
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Sakaiminato 境港市 | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí của Sakaiminato ở Tottori | |
| Tọa độ: 35°32′B 133°14′Đ / 35,533°B 133,233°Đ | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Chūgoku (San'in) |
| Tỉnh | Tottori |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Kentarō Date |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 28,79 km2 (1,112 mi2) |
| Dân số (May 2008) | |
| • Tổng cộng | 35,710 |
| • Mật độ | 1.240/km2 (3,200/mi2) |
| Thành phố kết nghĩa | Hồn Xuân, Wonsan |
| - Cây | Japanese Black Pine |
| - Hoa | Chrysanthemum |
| Điện thoại | 0859-44-2111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 3000, Agarimichichō, Sakaiminato-shi, Tottori-ken 684-8501 |
| Website | Sakaiminato City |
Sakaiminato (境港市 Sakaiminato-shi) là một thành phố của tỉnh Tottori, Nhật Bản.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Sakaiminato, Tottori tại Wikimedia Commons- (bằng tiếng Nhật) Official website Lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2016 tại Wayback Machine
