Sander volgensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Sander volgensis
Bersh 01.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Perciformes
Họ (familia)Percidae
Chi (genus)Sander
Loài (species)S. volgensis
Danh pháp hai phần
Sander volgensis
(Gmelin, 1789)[2]
Danh pháp đồng nghĩa

Sander volgensis là một loài thuộc họ Percidae. Nó được tìm thấy ở Áo, Bosnia và Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Hungary, Moldova, România, Nga, Serbia, Montenegro, Slovakia, và Ukraina.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J. Freyhof & M. Kottelat (2011). Sander volgensis. 2011: e.T20862A9232509. doi:10.2305/IUCN.UK.2008.RLTS.T20862A9232509.en. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2020. Chú thích journal cần |journal= (trợ giúp)
  2. ^ Sander volgensis (Gmelin, 1789)” (bằng tiếng Anh). ITIS. 28 tháng 3 năm 2012.