Schoonhoven

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Schoonhoven
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Schoonhoven
Hiệu kỳ của Schoonhoven
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Schoonhoven
Hiệu huy
Vị trí của Schoonhoven
Schoonhoven trên bản đồ Thế giới
Schoonhoven
Schoonhoven
Tọa độ: 51°56′46″B 4°51′22″Đ / 51,946°B 4,856°Đ / 51.946; 4.856
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 6,96 km2 (269 mi2)
 • Đất liền 6,34 km2 (245 mi2)
 • Mặt nước 0,63 km2 (24 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 12.195
 • Mật độ 1.924/km2 (4,980/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2871 sửa dữ liệu
Trang web www.schoonhoven.nl

Ltspkr.png Schoonhoven (dân số: 12,195 (tính đến 2007)) là một thành phố và đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 6,96 km² (trong đó 0,67 km² là diện tích mặt nước). Đây là đô thị nhỏ thứ ba ở Hà Lan tính theo diện tích (sau BennebroekRozenburg).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Trang mạng chính thức
  2. Map of Schoonhoven and surroundings
  3. http://home.planet.nl/~zwart364/schoonho.htm in Dutch
  4. http://www.xs4all.nl/~nieko/poorten.htm in Dutch
  5. http://www.xs4all.nl/~nieko/gelkenes.htm in Dutch
  6. http://www.birdpix.nl/album_page.php?pic_id=55110


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan