Sebnitz
Giao diện
| Sebnitz | |
|---|---|
Sebnitz during winter | |
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Sachsen |
| Huyện | Sächsische Schweiz-Osterzgebirge |
| Liên xã | Sebnitz |
| Phân chia hành chính | 5 |
| • Thị trưởng | (CDU) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 88,09 km2 (3,401 mi2) |
| Độ cao | 379 m (1,243 ft) |
| Dân số (2011-12-31) | |
| • Tổng cộng | 10.375 |
| • Mật độ | 1,2/km2 (3,1/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 01851–01855 |
| Mã vùng | 035971 |
| Biển số xe | PIR, DW, FTL, SEB |
| Thành phố kết nghĩa | Bruntál, Cascina, Montabaur |
| Website | www.sebnitz.de |
Sebnitz là một thị xã thuộc huyện Sächsische Schweiz-Osterzgebirge, trong bang tự do Sachsen, Đức. Đô thị này có diện tích km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là người.
