Sikorsky S-20

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
RBVZ S-XX
06072007-sikorskiy20-1.jpg
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo RBVZ (Russo-Baltic Wagon Works)
Nhà thiết kế Igor Sikorsky
Chuyến bay đầu 1916
Vào trang bị 1916
Thải loại 1920
Sử dụng chính Không quân Đế quốc Nga
Số lượng sản xuất 5

Sikorsky S-20 (đặt tên theo họ nhà thiết kế) hoặc RBVZ S-XX (đặt tên theo hãng chế tạo) là một mẫu máy bay hai tầng cánh của Nga, do Igor Sikorsky thiết kế năm 1916.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Russian Empire

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 6,50m (21 ft 3⅞ in)
  • Sải cánh: 8,60m (28 ft 2½ in)
  • Chiều cao: m ()
  • Diện tích cánh: 17m² (182,99 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 395 kg (871 lb)
  • Trọng lượng có tải: 570 kg (1.257 lb)
  • Động cơ: 1 × 120hp Le Rhône kiểu động cơ piston, làm mát bằng không khí, 90 kW (120 hp)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

  • Súng: 1 x súng máy Lavrov 7,7 mm

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • William Green and Gordon Swanborough. The Complete Book of Fighters. Colour Library Direct, Godalming, UK: 1994. ISBN 1-85833-777-1.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]