Storeria dekayi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Storeria dekayi
Storeria dekayi 1.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Alethinophidia
Họ (familia)Colubridae
Chi (genus)Storeria
Loài (species)S. dekayi
Danh pháp hai phần
Storeria dekayi
(Holbrook, 1842)
Danh pháp đồng nghĩa

Storeria dekayi là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Holbrook mô tả khoa học đầu tiên năm 1839.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hammerson GA, Mendoza-Quijano F, Lee J. (2007). Storeria dekayi . Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Storeria dekayi. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]