Sueyoshi Toshiya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Toshiya Sueyoshi
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Toshiya Sueyoshi
Ngày sinh 18 tháng 11, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Kitakyushu, Nhật Bản
Chiều cao 1,74 m (5 ft 8 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Fagiano Okayama
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2009 Đại học Fukuoka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2012 Avispa Fukuoka 92 (4)
2013–2014 Sagan Tosu 7 (0)
2014Oita Trinita (mượn) 36 (3)
2015–2017 Avispa Fukuoka 63 (4)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Toshiya Sueyoshi (末吉 隼也 Sueyoshi Toshiya?, sinh ngày 18 tháng 11 năm 1987 ở Fukuoka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Fagiano Okayama.[1][2]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Được Avispa Fukuoka ký hợp đồng sau khi học tập tại Đại học Fukuoka, anh được trao tặng danh hiệu Lính mới xuất sắc nhất năm của J2 trong mùa giải đầu tiên ở câu lạc bộ.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2010 Avispa Fukuoka J2 League 31 1 3 0 - 34 1
2011 J1 League 29 2 2 0 2 0 31 2
2012 J2 League 32 1 2 0 - 34 1
2013 Sagan Tosu J1 League 7 0 0 0 4 0 11 0
2014 Oita Trinita J2 League 36 3 2 0 - 38 3
2015 Avispa Fukuoka 39 4 1 0 - 40 4
2016 J1 League 24 0 2 1 4 0 29 1
Tổng cộng sự nghiệp 198 11 12 1 10 0 219 12

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Toshiya Sueyoshi Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010. 
  2. ^ “末吉 隼也:アビスパ福岡:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2016. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 165 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 148 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]