Tùng Nguyên
Giao diện
Tùng Nguyên (tiếng Trung: 松原市; Hán-Việt: Tùng Nguyên thị; bính âm: Sōngyuán Shì) là một địa cấp thị nằm ở phía bắc tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 21.179 km², dân số năm 2020 là 2.252.994 người, mật độ dân số đạt 106,4 người/km².[1] Mã số bưu chính của thành phố là 138000, mã vùng điện thoại là 0438.
Phân chia hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Địa cấp thị Tùng Nguyên quản lý 5 đơn vị hành chính gồm 1 quận, 1 thành phố cấp huyện, 2 huyện và 1 huyện tự trị.
- Quận: Ninh Giang (宁江区).
- Thành phố cấp huyện: Phù Dư (扶余市).
- Huyện: Kiền An (乾安县), Trường Lĩnh (长岭县).
- Huyện tự trị: Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Tiền Gorlos (前郭尔罗斯蒙古族自治县).
| Bản đồ địa cấp thị Tùng Nguyên | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm | Dân số (ước tính 2020)[1] | Diện tích (km²) | Mật độ dân số (/km²) |
| 1 | Ninh Giang | 宁江区 | Níngjiāng Qū | 713.430 | 1.569 | 454,6 |
| 2 | Phù Dư | 扶余市 | Fúyú Shì | 475.017 | 4.360 | 108,9 |
| 3 | Trường Lĩnh | 长岭县 | Chánglǐng Xiàn | 451.620 | 5.736 | 78,73 |
| 4 | Kiền An | 乾安县 | Qián'ān Xiàn | 205.542 | 3.519 | 58,41 |
| 5 | Tiền Gorlos | 前郭尔罗斯蒙古族自治县 | Qiánguō'ěrluósī Měnggǔzú Zìzhìxiàn | 407.385 | 5.995 | 67,96 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "China: Jílín (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2026.
