Tanaka Atomu
Giao diện
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tanaka Atomu | ||
| Ngày sinh | 4 tháng 10, 1987 | ||
| Nơi sinh | Niigata, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,67 m (5 ft 6 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Veikkausliiga KTP | ||
| Số áo | 37 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2014 | Albirex Niigata | 200 | (17) |
| 2015–2017 | HJK Helsinki | 71 | (16) |
| 2018–2019 | Crezo Osaka | 27 | (2) |
| 2018–2019 | →U-23 Crezo Osaka | 3 | (0) |
| 2020–2024 | HJK Helsinki | 80 | (8) |
| 2025– | Veikkausliiga KTP | 26 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2007 | U-20 Nhật Bản | 8 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2025 | |||
Tanaka Atomu (sinh ngày 4 tháng 10 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]Tanaka Atomu được triệu tập vào đội tuyển U-20 Nhật Bản tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2007.[1]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- (bằng tiếng Nhật) J.League