Toshima Akira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Akira Toshima
戸島 章
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Akira Toshima
Ngày sinh 4 tháng 10, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Miyagi, Nhật Bản
Chiều cao 1,91 m (6 ft 3 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Yokohama FC
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2007–2009 Seiritsugakuenchugakko
High School
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2014 JEF United Chiba 0 (0)
2011JEF Dự bị (mượn) 2 (0)
2013Fujieda MYFC (mượn) 10 (1)
2015Machida Zelvia (mượn) 17 (3)
2016–2017 Machida Zelvia 62 (6)
2018– Yokohama FC
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Akira Toshima (戸島 章 Toshima Akira?, sinh ngày 4 tháng 10 năm 1991 ở Miyagi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Yokohama FC.

Sự nghiệp thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Akira Toshima gia nhập JEF United Chiba năm 2010. Vào tháng 8 năm 2013, anh chuyển đến Fujieda MYFC. Năm 2014, anh trở lại JEF United Chiba. Năm 2015, anh chuyển đến FC Machida Zelvia.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2010 JEF United Chiba J2 League 0 0 0 0 0 0
2011 JEF Dự bị JFL 2 0 2 0
2012 JEF United Chiba J2 League 0 0 3 1 3 1
2013 Fujieda MYFC JFL 10 1 1 0 11 1
2014 JEF United Chiba J2 League 0 0 2 0 2 0
2015 Machida Zelvia J3 League 17 3 2 1 19 4
2016 J2 League 29 0 1 0 30 0
2017 33 6 0 0 33 6
Tổng 91 10 9 2 100 12

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J.League Data Site(tiếng Nhật)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 193 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 247 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]