Trượt băng tốc độ cự ly ngắn tại Thế vận hội Mùa đông 2018 - 1500 mét nam
Giao diện
| 1500 mét nam tại Thế vận hội Mùa đông lần thứ XXIII | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | Gangneung Ice Arena | ||||||||||||
| Thời gian | 10 tháng 2 | ||||||||||||
| Số vận động viên | 37 từ 18 quốc gia | ||||||||||||
| Thời gian về nhất | 2:10.485 | ||||||||||||
| Người đoạt huy chương | |||||||||||||
| |||||||||||||
| Trượt băng tốc độ cự ly ngắn tại Thế vận hội Mùa đông 2018 | ||
|---|---|---|
| Vòng loại
| ||
| 500 m | nam | nữ |
| 1000 m | nam | nữ |
| 1500 m | nam | nữ |
| 3000 m tiếp sức | nữ | |
| 5000 m tiếp sức | nam | |
Nội dung 1500 mét nam của môn Trượt băng tốc độ cự ly ngắn tại Thế vận hội Mùa đông 2018 diễn ra tại Gangneung Ice Arena ở Gangneung, Hàn Quốc.[1]
Kỷ lục
[sửa | sửa mã nguồn]Trước giải đấu, các kỷ lục thế giới và Olympic như sau.
| Kỷ lục thế giới | 2:07.943 | Thành phố Salt Lake, Hoa Kỳ | 13 tháng 11 năm 2016 | |
| Kỷ lục Olympic | 2:10.949 | Vancouver, Canada | 13 tháng 2 năm 2010 |
Có một kỷ lục Olympic được thiết lập.
| Ngày | Vòng | Tên | Quốc gia | Thời gian | Kỷ lục | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 tháng 2 năm 2018 | Chung kết A | Lim Hyo-jun | 2:10.485 | OR | [2] |
Kết quả
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng loại
[sửa | sửa mã nguồn]- Q – lọt vào bán kết[3]
- ADV – đi tiếp
- PEN – bị phạt
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]- QA – lọt vào chung kết A[4]
- QB – lọt vào chung kết B
- ADV – đi tiếp
- PEN – bị phạt
| Hạng | Nhóm | Tên | Quốc gia | Thời gian | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Semion Elistratov | 2:11.003 | QA | |
| 2 | 1 | Charles Hamelin | 2:11.124 | QA | |
| 3 | 1 | Seo Yi-ra | 2:11.126 | QB | |
| 4 | 1 | Roberto Puķītis | 2:11.165 | QB | |
| 5 | 1 | Andy Jung | 2:11.183 | ||
| 6 | 1 | Samuel Girard | DNF | ADV | |
| 1 | J. R. Celski | PEN | |||
| 1 | 2 | Sjinkie Knegt | 2:11.900 | QA | |
| 2 | 2 | Thibaut Fauconnet | 2:12.049 | QA | |
| 3 | 2 | Pascal Dion | 2:12.640 | QB | |
| 4 | 2 | Aaron Tran | 2:13.487 | QB | |
| 5 | 2 | Sándor Liu Shaolin | 2:45.709 | ADV | |
| 6 | 2 | Jens Almey | DNF | ||
| 2 | John-Henry Krueger | PEN | |||
| 1 | 3 | Lim Hyo-jun | 2:11.389 | QA | |
| 2 | 3 | Hwang Dae-heon | 2:11.469 | QA | |
| 3 | 3 | Itzhak de Laat | 2:11.781 | ADV | |
| 4 | 3 | Han Tianyu | 2:11.827 | QB | |
| 5 | 3 | Sébastien Lepape | 2:11.967 | ||
| 6 | 3 | Xu Hongzhi | 2:19.310 | ||
| 3 | Shaoang Liu | PEN | |||
| 3 | Wu Dajing | PEN |
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]Chung kết B (phân hạng)
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Tên | Quốc gia | Thời gian | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Han Tianyu | 2:26.281 | ||
| 9 | Seo Yi-ra | 2:26.346 | ||
| 10 | Pascal Dion | 2:26.412 | ||
| 11 | Roberto Puķītis | 2:26.525 | ||
| 12 | Aaron Tran | 2:27.127 |
Chung kết A (tranh huy chương)
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Tên | Quốc gia | Thời gian | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Lim Hyo-jun | 2:10.485 | OR | ||
| Sjinkie Knegt | 2:10.555 | |||
| Semion Elistratov | 2:10.687 | |||
| 4 | Samuel Girard | 2:11.176 | ||
| 5 | Sándor Liu Shaolin | 2:11.520 | ||
| 6 | Itzhak de Laat | 2:12.362 | ||
| 7 | Thibaut Fauconnet | 2:53.150 | ||
| 13 | Charles Hamelin | PEN | ||
| 14 | Hwang Dae-heon | DNF |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Schedule". POCOG. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2018.
- ^ "Short Track Speed Skating (쇼트트랙 스피드 스케이팅 / Patinage de vitesse sur piste courte): Men's 1,500m Finals (남자 1,500m 결승 / 1 500 m hommes Finales) – Results (경기결과 / Résultats)" (PDF). Thế vận hội Mùa đông 2018. Ủy ban Olympic Quốc tế. ngày 10 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2018.
- ^ "Heats results". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2019.
- ^ "Semifinals results". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2019.
- ^ "How to watch short-track speedskating at the 2018 Winter Olympics in PyeongChang". Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2018.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Short track speed skating at the 2018 Winter Olympics – Men's 1500 metres tại Wikimedia Commons