Trichopodus trichopterus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cá sặc ba chấm
Fadenfisch blau männlich (2010) 2.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Perciformes
Họ (familia)Osphronemidae
Chi (genus)Trichopodus
Loài (species)T. trichopterus
Danh pháp hai phần
Trichopodus trichopterus
(Pallas, 1770)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Labrus trichopterus Pallas, 1770
  • Trichogaster trichopterus (Pallas, 1770)
  • Trichopus trichopterus (Pallas, 1770)
  • Trichopus sepat Bleeker, 1845 (ambiguous)
  • Stethochaetus biguttatus Gronow, 1854
  • Osphromenus siamensis Günther, 1861
  • Nemaphoerus maculosus Kuhl & van Hasselt, 1879 (ambiguous)
  • Osphromenus insulatus Seale, 1910

Cá sặc ba chấm hay cá sặc cẩm thạch, cá sặc bướm (Danh pháp khoa học: Trichopodus trichopterus) là một loài cá nước ngọt trong họ Cá tai tượng Osphronemidae thuộc bộ cá vược Perciformes phân bố ở một số nước lưu vực sông Mêkông. Cá sặc bướm chỉ cỡ ngón tay cái người lớn[2]. Cá ăn tạp bao gồm tảo, côn trùng, giáp xác, trùng chỉ và thức ăn viên. Cá này được nuôi nhiều để làm cá cảnh.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vidthayanon, C. 2012. Trichopodus trichopterus. In: IUCN 2013. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2013.2. <www.iucnredlist.org>. Downloaded on ngày 10 tháng 4 năm 2014.
  • Axelrod, Herbert R. (1996). Exotic Tropical Fishes. T.F.H. Publications. ISBN 0-87666-543-1.
  • Froese, Rainer and Pauly, Daniel, eds. (2007). "Trichopodus trichopterus" in FishBase. May 2007 version.
  • Sanford, Gina (1999). Aquarium Owner's Guide. New York: DK Publishing. ISBN 0-7894-4614-6.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Vidthayanon, C. 2012. Trichopodus trichopterus. In: IUCN 2013. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2013.2. <www.iucnredlist.org>. Downloaded on ngày 10 tháng 4 năm 2014.
  2. ^ http://www.doanhnhansaigon.vn/am-thuc/kho-ca-lo-tho/1082994/