Bước tới nội dung

Ouessant

48°27′29″B 5°05′44″T / 48,4581°B 5,0956°T / 48.4581; -5.0956
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Ushant)
Ouessant
Ushant, Eusa
—    —
Satellite image of Ushant in 2003
Hiệu kỳ của Ouessant
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Ouessant
Huy hiệu
Vị trí Ouessant
Bản đồ
Ouessant trên bản đồ Pháp
Ouessant
Ouessant
Ouessant trên bản đồ Brittany
Ouessant
Ouessant
Quốc giaPháp
VùngBrittany
TỉnhFinistère
QuậnBrest
TổngSaint-Renan
Chính quyền
 • Thị trưởng (2014–2020) Denis Palluel
Diện tích115,58 km2 (602 mi2)
Dân số (2008)856
 • Mật độ0,55/km2 (1,4/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE29155 /29242
Độ cao0–61 m (0–200 ft)
(avg. 30 m hay 98 ft)
WebsiteOfficial website
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Ouessant (phát âm [wɛsɑ̃], tiếng Breton: Eusa, phát âm [ˈøsa]; tiếng Anh: Ushant, /ˈʌʃənt/;[1]) là một đảo của Pháp nằm ở cực tây nam eo biển Manche đồng thời là điểm cực tây bắc chính quốc Pháp. Nó thuộc địa phận Bretagne, trong vùng truyền thống Leon. Về hành chính, Ushant là một của tỉnh Finistère. Đây là nơi duy nhất tại Bretagne có ngoại danh riêng bằng tiếng Anh (Ushant), nếu không tính chính cái tên cho Bretagne là Brittany.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Vây quanh Ouessant là nhiều đảo bé hơn, gồm đảo Keller (Île de Keller) và Kadoran (Île Cadoran) về phía bắc. Eo biển rộng 200 mét (660 ft) giữa Ushant và Keller mang tên Toull C'heller.

Ouessant đánh dấu vị trí rìa nam biển Celtic[2] và là lối dẫn đến mạn tây eo biển Manche. Dù có khi được coi là một đảo trong eo Manche, nó không thuộc quần đảo Eo Biển. Theo định nghĩa của Tổ chức Thủy đạc quốc tế, Ouessant nằm trong biển Celtic.[3]

Hòn đảo dài 8 km (5,0 mi), rộng 3 km (1,9 mi) với tổng diện tích 15 km2 (5,8 dặm vuông Anh).

Chỉ có một cộng đồng dân cư đáng kể trên đảo là làng Lambaol (Lampaul).

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
18001.510—    
18061.465−0.50%
18211.851+1.57%
18312.032+0.94%
18362.151+1.14%
18412.194+0.40%
18461.983−2.00%
18512.271+2.75%
18562.258−0.11%
18612.391+1.15%
18662.368−0.19%
NămSố dân±% năm
18722.377+0.06%
18762.382+0.05%
18812.364−0.15%
18862.307−0.49%
18912.490+1.54%
18962.287−1.69%
19012.717+3.51%
19062.761+0.32%
19112.953+1.35%
19212.586−1.32%
19262.524−0.48%
NămSố dân±% năm
19312.439−0.68%
19362.363−0.63%
19462.223−0.61%
19542.071−0.88%
19621.938−0.83%
19681.814−1.10%
19751.450−3.15%
19821.221−2.43%
19901.062−1.73%
1999932−1.44%
2008856−0.94%

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo phân loại khí hậu Köppen, Ouessant có khí hậu hải dương (Cfb)

Dữ liệu khí hậu của Ushant (trung bình 1981–2010, cao/thấp kỉ lục 1995–nay)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 15.1
(59.2)
15.2
(59.4)
18.4
(65.1)
22.5
(72.5)
24.1
(75.4)
27.7
(81.9)
28.2
(82.8)
29.3
(84.7)
25.2
(77.4)
24.3
(75.7)
18.1
(64.6)
16.0
(60.8)
29.3
(84.7)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 10.1
(50.2)
10.4
(50.7)
11.5
(52.7)
12.9
(55.2)
15.0
(59.0)
17.5
(63.5)
19.1
(66.4)
19.6
(67.3)
18.2
(64.8)
15.9
(60.6)
12.9
(55.2)
10.7
(51.3)
14.5
(58.1)
Trung bình ngày °C (°F) 8.3
(46.9)
8.4
(47.1)
9.4
(48.9)
10.5
(50.9)
12.6
(54.7)
14.9
(58.8)
16.4
(61.5)
16.8
(62.2)
15.7
(60.3)
13.8
(56.8)
11.0
(51.8)
8.8
(47.8)
12.2
(54.0)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 6.5
(43.7)
6.4
(43.5)
7.2
(45.0)
8.1
(46.6)
10.1
(50.2)
12.2
(54.0)
13.6
(56.5)
14.0
(57.2)
13.1
(55.6)
11.7
(53.1)
9.2
(48.6)
7.0
(44.6)
9.9
(49.8)
Thấp kỉ lục °C (°F) −2.5
(27.5)
−1.1
(30.0)
−0.4
(31.3)
1.9
(35.4)
3.8
(38.8)
8.0
(46.4)
9.8
(49.6)
10.5
(50.9)
8.3
(46.9)
5.4
(41.7)
2.8
(37.0)
−0.2
(31.6)
−2.5
(27.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 91.2
(3.59)
70.1
(2.76)
55.1
(2.17)
63.5
(2.50)
57.6
(2.27)
43.6
(1.72)
53.1
(2.09)
56.7
(2.23)
54.8
(2.16)
79.2
(3.12)
100.1
(3.94)
94.0
(3.70)
819.0
(32.24)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 15.5 11.7 11.8 11.1 9.1 8.1 8.5 8.9 9.0 13.2 16.7 15.5 139.1
Số ngày tuyết rơi trung bình 1.2 1.6 0.4 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.1 0.9 4.3
Nguồn: Meteo France[4]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Definition of "Ushant" - Collins English Dictionary". collinsdictionary.com. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2015.
  2. ^ C. Michael Hogan. 2011. Celtic Sea. eds. P.saundry & C.Cleveland. Encyclopedia of Earth. National Council for Science and the /environment. Washington DC.
  3. ^ "Limits of Oceans and Seas, 3rd edition + corrections" (PDF). International Hydrographic Organization. 1971. tr. 42 [corrections to page 13]. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2010.
  4. ^ "Ouessant–Stiff (29)" (PDF). Fiche Climatologique: Statistiques 1981–2010 et records (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]