Waffen-SS

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Waffen Schutzstaffel
Waffen-SSposter01.jpg
"Melde dich freiwillig zur Waffen-SS!"
"Hãy tự nguyện gia nhập lực lượng Waffen-SS!"
Bích chương chiêu mộ của Waffen-SS.
Hoạt động 1940-1945
Quốc gia Đức Quốc Xã
Quy mô 1 triệu
Đặt tên theo Heinrich Himmler
Hành khúc Kiểu không gập đầu gối
Huy hiệu
Biểu tượng
nhận dạng
Đầu lâu

Waffen-SS (tiếng Đức cho "Lực lượng võ trang SS") là nhánh chiến đấu của lực lượng SS (Schutzstaffel). Waffen-SS được thành lập ở Đức vào năm 1939 khi SS bị chia lại thành hai đơn vị[1] và tên gọi Waffen-SS chỉ trở nên chính thức vào ngày hai tháng ba, năm 1940.[2]. Dù được lãnh đạo bởi Thống chế SS Heinrich Himmler trên danh nghĩa, Waffen-SS đã chiến đấu trong suốt Đệ nhị Thế chiến dưới sự chỉ huy của Wehrmacht. Theo chiều biến chuyển của cuộc chiến, Waffen đã dần phát triển thành 39 sư đoàn phục vụ như thể một lượng lượng tinh nhuệ tác chiến với Wehrmacht.[1][3] Tại tòa án Nuremberg sau chiến tranh, Waffen-SS bị kết tội có dính líu về chính trị với Đảng Công nhân Quốc gia Xã hội Đức trong việc thực hiện tội ác chiến tranh trong đó có việc tàn sát người Do Thái. Cũng vì thế mà những cựu binh Waffen-SS bị tước mất những quyền lợi mà những cựu binh khác từng phục vụ trong Heer ( Lục quân ), Luftwaffe( Không quân ) hay Kriegsmarine ( Hải quân ) được hưởng. Những người lính Waffen-SS bị quân Đồng minh giam giữ riêng biệt và phải chịu sự trừng phạt gay gắt của Liên Xô.

Cấp bậc của Lực lượng SS 1934-1945[sửa | sửa mã nguồn]

SS Nguyên nghĩa Nghĩa Việt Tương đương trong Heer Tương đương trong Lục quân Hoa Kỳ
Generaloffiziere
Cấp tướng
Reichsführer-SS Thủ lãnh Đế chế Thống chế Generalfeldmarschall General of the Army
Oberstgruppenführer (từ năm 1942) Tập đoàn trưởng Đại tướng Generaloberst General
Obergruppenführer Quân đoàn trưởng Trung tướng General Lieutenant general
Gruppenführer Sư đoàn trưởng Thiếu tướng Generalleutnant Major General
Brigadeführer Lữ đoàn trưởng Chuẩn tướng Generalmajor Brigadier General
Stabsoffiziere
Cấp tá
Oberführer Binh đoàn trưởng không có không có không có
Standartenführer Trung đoàn trưởng Đại tá Oberst Colonel
Obersturmbannführer Tiểu đoàn trưởng Trung tá Oberstleutnant Lieutenant Colonel
Sturmbannführer Chi đội trưởng Thiếu tá Major Major
Truppenoffiziere
Cấp úy
Hauptsturmführer Đại đội trưởng Đại úy Hauptmann/Rittmeister Captain
Obersturmführer Trung đội trưởng Trung úy Oberleutnant First Lieutenant
Untersturmführer Tiểu đội trưởng Thiếu úy Leutnant Second Lieutenant
Unterführer
Cấp Hạ sĩ quan
Sturmscharführer (Waffen-SS) Phân đội trưởng Thượng sĩ Stabsfeldwebel Sergeant Major
Hauptscharführer Toán trưởng không có Oberfeldwebel Master Sergeant
Oberscharführer Phân toán trưởng không có Feldwebel Technical Sergeant
Scharführer Tổ trưởng không có Unterfeldwebel Staff Sergeant
Unterscharführer Phân tổ trưởng Trung sĩ Unteroffizier Sergeant
Mannschaften
Cấp binh sĩ
Rottenführer Tiểu tổ trưởng Hạ sĩ Obergefreiter Corporal
Sturmmann Đội viên xung kích Binh nhất Gefreiter Private First Class
Obermann (từ 1942)
Oberschütze (Waffen-SS (từ 1942))
Đội viên chủ lực không có Obersoldat không có
Mann
Schütze (Waffen-SS)
Đội viên Binh nhì Soldat Private
Anwärter Đội viên dự bị không có không có không có
Bewerber (từ 1943) Đội viên thử thách không có không có không có

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]