Watanabe Ryota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ryota Watanabe
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ryota Watanabe
Ngày sinh 11 tháng 3, 1991 (29 tuổi)
Nơi sinh Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Fujieda MYFC
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2009–2012 Đại học Khoa học Thể thao Nhật Bản
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2016 Ehime FC 70 (4)
2016Nagano Parceiro (mượn) 19 (2)
2017 Azul Claro Numazu 26 (3)
2018– Fujieda MYFC 1 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13 tháng 3 năm 2018

Ryota Watanabe (渡辺 亮太 Watanabe Ryōta?, sinh ngày 11 tháng 3 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Fujieda MYFC.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2013 Ehime FC J2 League 24 1 1 0 25 1
2014 31 3 2 0 33 3
2015 15 0 2 0 17 0
2016 Nagano Parceiro J3 League 19 2 1 0 20 2
2017 Azul Claro Numazu 26 3 2 0 28 3
Tổng cộng sự nghiệp 115 9 8 0 123 9

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 259 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 255 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]