Xaitongmoin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Xaitongmoin
བཞད་མཐོང་སྨོན་རྫོང་
谢通门县
Tạ Thông Môn huyện
—  Huyện  —
Vị trí Xaitongmoin (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Xaitongmoin (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Xaitongmoin trên bản đồ Thế giới
Xaitongmoin
Xaitongmoin
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTây Tạng
Địa khuXigazê (Nhật Khách Tắc)
Diện tích
 • Tổng cộng13.960 km2 (5,390 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng40,000 (2.003)
 • Mật độ2.9/km2 (8/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính858900 sửa dữ liệu

Xaitongmoin (chữ Tạng: བཞད་མཐོང་སྨོན་རྫོང་; Wylie: bzhad mthong smon rdzong; ZWPY: Xaitongmoin Zong; tiếng Trung: 谢通门县; bính âm: Xiètōngmén Xiàn, Hán Việt: Tạ Thông Môn huyện) là một huyện của địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khải Dát (卡嘎镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đạt Mộc Hạ (达木夏乡)
  • Tra Bố (查布乡)
  • Xuân Triết (春哲乡)
  • Tư Hứa (孜许乡)
  • Nương Nhiệt (娘热乡)
  • Thố Bố Tây (措布西乡)
  • Nạp Đang (纳当乡)
  • Thanh Đô (青都乡)
  • Thiết Quỳnh (切琼乡)
  • Mỹ Ba Thiết Cần (美巴切勤乡)
  • Liệt Ba (列巴乡)
  • Tháp Đinh (塔丁乡)
  • Vinh Mã (荣玛乡)
  • Thông Môn (通门乡)
  • Nhân Khâm Tắc (仁钦则乡)
  • Đạt Na Phổ (达那普乡)
  • Đạt Tháp (达塔乡)
  • Nam Mộc Thiết (南木切乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 29°25′59″B 88°15′34″Đ / 29,43306°B 88,25944°Đ / 29.43306; 88.25944