Yegor Baburin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Yegor Baburin
Yegor Baburin 2019.jpg
Baburin trong màu áo Rubin Kazan năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yegor Konstantinovich Baburin
Ngày sinh 9 tháng 8, 1993 (28 tuổi)
Nơi sinh Chernihiv, Ukraina
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Rostov
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
DYuSSh Smena-Zenit
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010– Zenit St. Petersburg 6 (0)
2013–2018Zenit-2 St. Petersburg 89 (0)
2018–2019Rubin Kazan (mượn) 6 (0)
2019– Rostov 12 (0)
Đội tuyển quốc gia
2010 U-17 Nga 3 (0)
2011 U-18 Nga 3 (0)
2011–2012 U-19 Nga 3 (0)
2013–2014 U-21 Nga 5 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 30 tháng 11 năm 2019
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 5 tháng 3 năm 2014

Yegor Konstantinovich Baburin (tiếng Nga: Егор Константинович Бабурин; sinh ngày 9 tháng 8 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nga. Anh đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ FC Rostov.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh có màn ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga vào ngày 17 tháng 3 năm 2013 cho F.K. Zenit St. Petersburg trong trận đấu với F.K. Mordovia Saransk. Thủ môn số một của Zenit Vyacheslav Malafeev bị chấn thương trước trận đấu. Baburin vào sân sau 10 phtus thi đấu khi Yuri Zhevnov đá chính bị căng cơ.[1]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Zenit Sankt Peterburg

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Zenit St. Petersburg 2010 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0 0 0 0 0 0
2011–12 0 0 0 0 0 0 0 0
2012–13 4 0 0 0 0 0 4 0
2013–14 0 0 1 0 0 0 1 0
2014–15 1 0 0 0 0 0 1 0
2015–16 0 0 0 0 0 0 0 0
2016–17 0 0 0 0 0 0 0 0
2017–18 1 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 6 0 1 0 0 0 7 0
Zenit-2 St. Petersburg 2013–14 PFL 4 0 4 0
2014–15 7 0 7 0
2015–16 FNL 22 0 22 0
2016–17 35 0 35 0
2017–18 21 0 21 0
Tổng cộng 89 0 0 0 0 0 89 0
Tổng cộng sự nghiệp 95 0 1 0 0 0 96 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Game Report”. Giải bóng đá ngoại hạng Nga. 17 tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]