Đào Viên (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đào Viên huyện
桃園縣
Abbreviation(s): Taoyuan (桃園)
[[Image:{{{map}}}|200px]]
Huyện lỵ Đào Viên (thành phố)
Vùng Tây bắc Đài Loan
Huyện trưởng Ngô Chí Dương (吳志揚)
Thành phố 4
Trấn 9
Diện tích
- Tổng 1.220,954 km²
(14/25)
- % nước less than 0.4% (>5 km², in Shimen Reservoir) %
Dân số
- Tổng 1.921.526 (7/2007)
(3/25)
- Mật độ 1573,79/km²
Biểu tượng
- Hoa biểu tượng huyện hoa đào
- Cây biểu tượng huyện cây đào
- Chim biểu tượng huyện Formosan blue magpie
(Urocissa caerulea)
website chính thức Chinese

Đào Viên huyện (phồn thể: 桃園縣; giản thể: 桃园县; Bính âm phổ thông: Táoyuán Siàn; Bính âm Hán ngữ: Táoyuán Xiàn; Wade-Giles: T'ao-yüan Hsien; Bạch Thoại tự: Thô-hn̂g-kōan; chú âm phù hiệu: ㄊㄠˊ ㄩㄢˊ ㄒㄧㄢˋ) là một huyện của Đài Loan, huyện này nằm ở tây bắc của đảo Đài Loan, kế bên huyện Đài Bắc. Thành phố Đào Viên là huyện lỵ huyện này.

"Đào Viên" có nghĩa là "vườn đào," do khu vực này từng có nhiều hoa đào. Đào Viên là một khu vực công nghiệp quan trọng của Đài Loan. Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan nằm ở huyện này.

[sửa] Hành chính

Đào Viên quản lý 5 huyện hạt thị (縣轄市), hai trấn (鎮) và 7 hương (鄉).

Xem: Phân cấp hành chính Trung Hoa Dân quốc

Quan Thoại (Tongyong Pinyin) Chữ Hán Wade-Giles Hanyu Pinyin Tiếng Đài Loan POJ tiếng Khách Gia Phân loại
Bát Đức 八德市 Pa-teh Bādé Pat-tek Bad-ded Thành phố
Bình Trấn 平鎮市 P'ing-chen Píngzhèn Pêng-tìn Piang-ziin Thành phố
Dương Mai 楊梅市 Yang-mei Yángméi Iûⁿ-mûi Iong-moi Thành phố
Đào Viên 桃園市 T'ao-yüan Táoyuán Thô-hng To-ien Thành phố
Trung Lịch 中壢市 Chung-li Zhōnglì Tiong-lek Zung-lag Thành phố
Đại Khê 大溪鎮 Ta-hsi Dàxī Tāi-khe Tai-hai Trấn
Đại Viên 大園鄉 Ta-yüan Dàyúan Toā-Hng Tai-ien Hương
Phúc Hưng 復興鄉 Fu-hsing Fùxīng Hok-heng Fug-hin Hương
Quan Âm 觀音鄉 Kuan-yin Guānyīn Koan-im Gon-im Hương
Quy Sơn 龜山鄉 Kuei-shan Guīshān Ku-soaⁿ Gui-san Hương
Long Đàm 龍潭鄉 Lung-t'an Lóngtán Liông-thâm Liung-tam Hương
Lô Trúc 蘆竹鄉 Lu-chu Lúzhú Lô•-tek Lu-zug Hương
Tân Ốc 新屋鄉 Hsin-wu Xīnwū Sin-ok Sin-vug Hương

[sửa] Xem thêm

[sửa] Liên kết ngoài


Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác