Đại học Leeds

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
University of Leeds
Khẩu hiệu tiếng Latinh: Et augebitur scientia
Nghĩa "And knowledge will be increased"
Thành lập 1904 - University of Leeds
1887 - gained University Status as part of Victoria University
1831 - Leeds School of Medicine
Loại hình Public
Giám đốc Sir Alan Langlands
Tài trợ £49.28 million[1]
Hiệu trưởng danh dự The Lord Bragg
Nhân viên 8,000[2]:3
Sinh viên 33,585[3]
Sinh viên đại học 24,080[3]
Sinh viên sau đại học 9,505[3]
Khuôn viên Urban, Suburban
Vị trí LeedsWest Yorkshire, England
Toạ độ 53°48′26″B 1°33′6″T / 53,80722°B 1,55167°T / 53.80722; -1.55167Tọa độ: 53°48′26″B 1°33′6″T / 53,80722°B 1,55167°T / 53.80722; -1.55167
Màu
                               
[4]
Thành viên ACU
Association of MBAs
CDIO
EQUIS
EUA
N8 Group
The Russell Group
Santander Network
Universities UK
White Rose Consortium
WUN
Trang mạng www.leeds.ac.uk

Đại học Leeds được thành lập vào năm 1904, là trường đại học lâu đời nhất và lớn nhất của Yorkshire - Anh Quốc với hơn 30.500 sinh viên đến từ hơn 130 quốc gia.

Kể từ khi được thành lập, Đại học Leeds luôn dẫn đầu trong nghiên cứu chuyên sâu với khoảng 75% các nghiên cứu của trường xếp loại hàng đầu thế giới. Trường nằm ở vùng miền trung nước Anh, cách London khoảng 3,5h đi tàu, gần thành phố Manchester và Sheffield, khí hậu tương đối dễ chịu, không quá lạnh.

Đại học Leeds là một trong 10 trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Anh quốc và là thành viên của Tập đoàn Russell gồm 20 trường đại học thành công nhất trong nghiên cứu chuyên sâu tại Vương quốc Anh.

Trường có 650 khóa đại học và 300 ngành sau đại học, cung cấp 1 hệ thống rất rộng các chuyên ngành. Kết hợp nghiên cứu học tập và giảng dạy là trung tâm chiến lược của trường. Các khóa học được dạy bởi đội ngũ những người tích cực tham gia nghiên cứu tầm thế giới và kinh nghiệm thực tiễn chuyên nghiệp.

Các ngành học chính:[sửa | sửa mã nguồn]

Finance & Investement.

Actuarial Finance.

Diversity Management.

Business.

Economics.

Marketing.

Engineering.

Accounting & Finance.

Computer Science.

International Relations

Art.

Joint Honors.

Performance.

Science.

Các bậc học:[sửa | sửa mã nguồn]

Foundation

undergraduate.

Postgraduate.

MBA

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2009-2010 Financial Statement”. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2013. 
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên facts_brochure
  3. ^ a ă â “HESA Institution 2009-10”. HESA. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2013. 
  4. ^ University of Leeds (8 tháng 5 năm 2006). “Identity management | Design guidelines | Core colour palette”. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2007. 

[sửa | sửa mã nguồn]