Đa ngôn ngữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tấm biển tại Ung Hòa cung tại Bắc Kinh, Trung Quốc, từ trái sang phải viết bằng tiếng Mãn, tiếng Hán, tiếng Tạng, tiếng Mông Cổ.

Đa ngôn ngữ là từ để chỉ các quốc gia mà có nhiều ngôn ngữ được công nhận trong cùng một quốc gia (ví dụ Canada công nhận tiếng Anhtiếng Pháp), có một ngôn ngữ được công nhận nhưng các ngôn ngữ khác dùng khá phổ biến (ví dụ Tây Ban Nha công nhận tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức nhưng tiếng Catalan, tiếng Basquetiếng Galica được công nhận là ngôn ngữ chính thức phụ). Cần phân biệt với những ngôn ngữ được sử dụng tại 1 quốc gia nhưng không có địa vị chính thức và chỉ được sử dụng ở vùng, tỉnh (ví dụ tiếng Chăm của người Chăm ở Việt Nam).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Nghiên cứu thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Komorowska, Hanna (2011). Issues in Promoting Multilingualism. Teaching – Learning – Assessment. Warsaw: Foundation for the Development of the Education System. ISBN 978-83-62634-19-4.  [1]
  • Bhatia, Tej; Ritchie, William C. (2004). The Handbook of Bilingualism. Oxford: Blackwell publishing. ISBN 978-0-631-22735-9. 
  • Burck, Charlotte (2007). Multilingual Living. Basingstoke: Palgrave Macmillan. ISBN 978-0-230-55433-7. 
  • Romaine, Suzanne (1995). Bilingualism. Oxford: Blackwell. ISBN 978-0-631-19539-9. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

International Journal of Bilingualism International Journal of Bilingualism International Symposium on Bilingualism International S