Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ
US-DeptOfAgriculture-Seal2.svg
Con dấu chính thức
Đương nhiệm
Tom Vilsack
từ ngày 20 tháng 1, 2009
Thành lập 15 tháng 2, 1889
Kế vị Đứng thứ 9 kế vị tổng thống
Website www.usda.gov

Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of Agriculture) là người đứng đầu Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ. Bộ trưởng hiện tại là Tom Vilsack, được Thượng viện Hoa Kỳ biểu quyết xác nhận vào ngày 20 tháng 1 năm 2009.[1]

Bộ gồm có một số tổ chức. Khoảng 297.000 dặm vuông Anh (770.000 km²) đồng cỏ và rừng quốc gia được Sở Kiểm lâm Hoa Kỳ quản lý.[2] Việc bảo đảm an toàn thực phẩm được sản xuất và bán tại Hoa Kỳ thì do Sở Kiểm tra và An toàn Thực phẩm Hoa Kỳ đảm nhận.[3] Chương trình Phiếu Thực phẩm hợp tác với các tiểu bang để cung cấp thực phẩm cho người dân có thu nhập thấp.[4] Việc cố vấn cho nông gia và người làm vườn được thực hiện bởi Sở Mở rộng Hợp tác (Cooperative extension service).[5]

Thứ tự kế vị chức Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ được xếp như sau:[6]

  1. Phó Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ
  2. Thứ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Vụ Nông nghiệp Ngoại quốc và Nông trại
  3. Thứ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Chương trình Điều tiết và Tiếp thị
  4. Thứ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Phát triển Nông thôn
  5. Thứ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Vụ Thực phẩm, Dinh dưỡng, và Tiêu dùng
  6. Thứ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên
  7. Thứ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Nguyên cứu, Giáo dục và Kinh tế
  8. Thứ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách An toàn Thực phẩm
  9. Tổng tham vấn Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
  10. Trợ tá Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Hành chính
  11. Trợ tá Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ đặc trách Quan hệ Quốc hội

Danh sách các bộ trưởng nông nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

# Hình Bộ trưởng Nông nghiệp[7] Tiểu bang nhà Nhận nhiệm sở Rời nhiệm sở Phục vụ dưới thời tổng thống
1 NJColman.jpg Norman Jay Coleman Missouri 15 tháng 2, 1889 6 tháng 3, 1889 Grover Cleveland
2 Jeremiah McLain Rusk - Brady-Handy.jpg Jeremiah M. Rusk Wisconsin 6 tháng 3, 1889 6 tháng 3, 1893 Benjamin Harrison
3 JSMorton.jpg J. Sterling Morton Nebraska 7 tháng 3, 1893 5 tháng 3, 1897 Grover Cleveland
4 James Wilson(U.S. politician)-seated.jpg James Wilson Iowa 5 tháng , 1897 3 tháng 3, 1913 William McKinley,
Theodore Roosevelt,
William Howard Taft
5 DFHouston.jpg David F. Houston Missouri 6 tháng 3, 1913 2 tháng 2, 1920 Woodrow Wilson
6 Edwin Meredith.gif Edwin T. Meredith Iowa 2 tháng 2, 1920 4 tháng 3, 1921
7 Henry Cantwell Wallace.jpg Henry C. Wallace Iowa 5 tháng , 1921 25 tháng 10, 1924 Warren Harding,
Calvin Coolidge
8 Howard Mason Gore.jpg Howard M. Gore West Virginia 22 tháng 11, 1924 4 tháng 3, 1925 Calvin Coolidge
9 William Marion Jardine.jpg William M. Jardine Kansas 5 tháng 3, 1925 4 tháng 3, 1929
10 Arthur M. Hyde.jpg Arthur M. Hyde Missouri 6 tháng 3, 1929 4 tháng 3, 1933 Herbert Hoover
11 Henry-A.-Wallace-Townsend.jpeg Henry A. Wallace Iowa 4 tháng 3, 1933 4 tháng 9, 1940 Franklin Roosevelt
12 CRW2.jpg Claude R. Wickard Indiana 5 tháng 9, 1940 29 tháng 6, 1945 Franklin Roosevelt,
Harry Truman
13 Clinton Presba Anderson.jpg Clinton P. Anderson New Mexico 30 tháng 6, 1945 10 tháng 5, 1948 Harry Truman
14 Charles F. Brannan.jpg Charles F. Brannan Colorado 2 tháng 6, 1948 20 tháng 1, 1953
15 Ezra Taft Benson - USDA portrait.gif Ezra Taft Benson Idaho 21 tháng 1, 1953 20 tháng 1, 1961 Dwight Eisenhower
16 Orville L. Freeman, Secretary of Agriculture (1961-1969).jpg Orville L. Freeman Minnesota 21 tháng 1, 1961 20 tháng 1, 1969 John Kennedy,
Lyndon Johnson
17 Clifford Morris Hardin - USDA portrait.png Clifford M. Hardin Nebraska 21 tháng 1, 1969 17 tháng 11, 1971 Richard Nixon
18 Earl L. Butz.jpg Earl L. Butz Indiana 2 tháng 12, 1971 4 tháng 10, 1976 Richard Nixon,
Gerald Ford
19 John Albert Knebel - USDA portrait.png John A. Knebel Oklahoma 4 tháng 11, 1976 20 tháng 1, 1977 Gerald Ford
20 Robert Bergland - USDA portrait.jpg Robert S. Bergland Minnesota 23 tháng 1, 1977 20 tháng 1, 1981 Jimmy Carter
21 John Block.jpg John R. Block Illinois 23 tháng 1, 1981 14 tháng 2, 1986 Ronald Reagan
22 Richard E. Lyng, 22nd Secretary of Agriculture, March 1986 - January 1989. - Flickr - USDAgov.jpg Richard E. Lyng California 7 tháng 3, 1986 21 tháng 1, 1989
23 Clayton Keith Yeutter, 1990-04-24.jpg Clayton K. Yeutter Nebraska 16 tháng 2, 1989 1 tháng 3, 1991 George H. W. Bush
24 Edward Rell Madigan - USDA portrait.png Edward R. Madigan Illinois 8 tháng 3, 1991 20 tháng 1, 1993
25 Mike Espy.jpg Mike Espy Mississippi 22 tháng 1, 1993 31 tháng 12, 1994 Bill Clinton
26 Dan glickman.jpg Daniel R. Glickman Kansas 30 tháng 3, 1995 19 tháng 1, 2001
27 Ann Veneman.jpg Ann M. Veneman California 20 tháng 1, 2001 20 tháng 1, 2005 George W. Bush
28 Johanns-100.jpg Michael O. Johanns Nebraska 21 tháng 1, 2005 20 tháng 9, 2007
29 SchaferEd-official.jpg Ed Schafer North Dakota 28 tháng 1,2008 20 tháng 1, 2009
30 Tom Vilsack, official USDA photo portrait.jpg Tom Vilsack Iowa 20 tháng 1, 2009 hiện nay Barack Obama

Các cựu bộ trưởng nông nghiệp còn sống[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jalonick, Mary Clare (20 tháng 1 năm 2009). “Senate Confirms Secretary of Agriculture”. AP. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009. 
  2. ^ “USDA Forest Service - Caring for the land and serving people.”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2005. 
  3. ^ “Home”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2005. 
  4. ^ “FNS Food Stamp Program Home Page”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2005. 
  5. ^ “Cooperative State Research, Education, and Extension Service (CSREES)”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2005. 
  6. ^ “Executive Order on Succession at Department of Agriculture”. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2005. 
  7. ^ “Former Secretaries”. United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2007. 
Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ
Tiền vị:
Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ
Đứng thứ 9 kế vị tổng thống Kế vị
Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ