Banja Luka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Banja Luka
Huy hiệu của Banja Luka
Huy hiệu
Banja Luka bên trong Cộng hòa Srpska và Bosna và Hercegovina.
Banja Luka bên trong Cộng hòa SrpskaBosna và Hercegovina.
Tọa độ: 44°46′B 17°11′Đ / 44,767°B 17,183°Đ / 44.767; 17.183Tọa độ: 44°46′B 17°11′Đ / 44,767°B 17,183°Đ / 44.767; 17.183
Quốc gia  Bosna và Hercegovina
Thực thể  Republika Srpska
Chính quyền
 - Thị trưởng Dragoljub Davidović
Diện tích
 - Thành phố 1.232 km² (475,7 mi²)
Dân số
 - Thành phố 350.000 (xấp xỉ)
 - Mật độ 178,6/km² (462,6/mi²)
 - Đô thị 300.000 (xấp xỉ)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã điện thoại +387 51
Website: www.banjaluka.rs.ba

Banja Luka hay đôi khi là Banjaluka (tiếng Serbia bằng chữ Kirin: Бања Лука, hoặc Бањалука) là thành phố lớn thứ hai tại Bosna và Hercegovina và là thủ đô hành chính của thực thể Cộng hòa Srpska. Thành phố vốn là trung tâm của vùng Bosanska Krajina, nằm ở phía tây bắc đất nước. Thành phố có trường Đại học Banja Luka cũng như một số cơ quan quốc gia và của thực thể. Thành phố nằm ven sông Vrbas và được biết đến trong các quốc gia Nam Tư cũ như một thành phố với những đại lộ, công viên và các khu vườn phủ đầy cây cối.[1]

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Có ước tính cho rằng hiện nay dân số thành phố lên tới 250.000 người[2] Trong đó người gốc Serbia chiếm áp đảo[3], và những người Serbia tị nạn từ Croatia. Trong những năm 1992-1995 khaongr 60.000 người, chủ yếu là người Bosna và người Croatia đã di dời hoặc bị cưỡng ép dời khỏi Banja Luka.[4] Một số người Bosna và Croatia đã trở lại nhà mình nhưng đa số các cư dân thời trước chiến tranh của Banja Luka vẫn chưa quay trở lại thành phố.

Thống kê toàn thành phố tự trị Banja Luka
Năm thống kê 1991. 1981. 1971.
Người Serbia 106.826 (54,61%) 93.389 (50,86%) 92.465 (58,25%)
Người Croatia 29.026 (14,83%) 30.442 (16,57%) 33.371 (21,02%)
Người Hồi giáo (nay là người Bosna) 28.558 (14,59%) 21.726 (11,83%) 24.268 (15,28%)
Người Nam Tư 23.656 (12,08%) 31.347 (17,07%) 4.684 (2,95%)
Khác 7.626 (3,89%) 6.714 (3,65%) 3.948 (2,48%)
Tổng số 195.692 183.618 158.736
Banja Luka
Năm thống kê 1991. 1981. 1971.
Người Serbia 70.155 (49,03%) 51.839 (41,82%) 41.297 (45,46%)
Người Hồi giáo (nay là người Bosna) 27.689 (19,35%) 20.916 (16,87%) 23.411 (25,77%)
Người Croatia 15.700 (10,97%) 16.314 (13,16%) 17.897 (19,70%)
Người Nam Tư 22.645 (15,82%) 30.318 (24,46%) 4.606 (5,07%)
Khác 6.890 (4,81%) 4.550 (3,67%) 3.620 (3,98%)
Tổng số 143.079 123.937 90.831

[5]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Wikisource-logo.svg
Wikisource có văn bản gốc từ 1911 Encyclopædia Britannica về: