Bulgan (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tọa độ: 48°48′B 103°33′Đ / 48,8°B 103,55°Đ / 48.800; 103.550
Bulgan Aimag
Булган аймаг
Tỉnh
Mn flag bulgan aymag.png
Cờ
Bulgan.png
Biểu tượng
Biệt danh: Анхдагчдын нутаг
Quốc gia Mông Cổ
Tọa độ 48°48′B 103°33′Đ / 48,8°B 103,55°Đ / 48.800; 103.550
Thủ phủ Bulgan
Diện tích 48.733,00 Km² (18.816 mi²)
Dân số 58.834 (2008)
Mật độ 1,21 /km² (3 /sq mi)
Thành lập 1938
Múi giờ UTC+8
Mã khu vực +976 (0)134
Biển số xe БУ_ (_ thay đổi)
ISO 3166-2 MN-067
Map mn bulgan aimag.png
Website: http://bulgan.gov.mn/

Bulgan (tiếng Mông Cổ: Булган) là một trong 21 aimag (tỉnh) của Mông Cổ. Tỉnh nằm tại phía bắc đất nước và có thủ phủ cùng tên, Bulgan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Bulgan giáp với tỉnh Khövsgöl ở phía tây bắc, Arkhangai ở phía tây nam, Övörkhangai ở phía nam, Töv ở phía đông nam, và Selenge ở phía đông bắc. Tỉnh nhỏ Orkhon nằm giữa Bulgan và Selenge.

Phần phía bắc của tỉnh có nét đặc trưng là nhưng khu rừng núi cao, dần dần hòa vào các thảo nguyên khô cằn thuộc cao nguyên trung tâm Mông Cổ. Các con sông chính trong tỉnh là OrkhonSelenge, cả hai đều chảy từ tỉnh Övörkhangai. Do vậy, phần phía nam của tỉnh Bulgan là một trong số ít nơi tại Mông Cổ có thể trồng trọt được.

Giao thông[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay Bulgan (UGA/ZMBN) có một đường băng chưa lát nhựa và có các chuyến bay thường kỳ đến thủ đô Ulan Bator, Khovd, và Mörön.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các Sum của Bulgan
Sum của Bulgan
Sum Tiếng Mông Cổ Dân Số
(2005)[1]
Dân số
(2008)[2]
Dân số
(2009)[3]
Dân số
trung tâm sum
Bayan-Agt Баян-Агт 2.823 3.014 3.048 783
Bayannuur Баяннуур 1.303 1.418 1.526 857
Bugat Бугат 1.799 1.873 1.890 741
Bulgan Булган 11.984 12.323 12.396 11.221*
Büregkhangai Бүрэгхангай 2.123 2.366 2.406 867
Dashinchilen Дашинчилэн 2.422 2.332 2.574 978
Gurvanbulag Гурванбулаг 3.221 3.052 3.119 617
Khangal Хангал 4.442 4.574 4.700 3747**
Khishig-Öndör Хишиг-Өндөр 3.057 3.196 3.171 1.275
Khutag-Öndör Хутаг-Өндөр 4.236 4.561 4.591 1.950
Mogod Могод 2.609 2.658 2.738 581
Orkhon Орхон 2.941 2.932 3.012 985
Rashaant Рашаант 3.206 3.083 3.131 1.672
Saikhan Сайхан 3.685 3.748 3.747 1.139***
Selenge Сэлэнгэ 3.057 3.248 3.271 1.879
Teshig Тэшиг 3.520 3.496 3.514 1.038

* - Thành phố tỉnh lị.

** - Số liệu bao gồm điểm định cư đô thị Khyalganat (3.300 dân), 25 km về phía bắc trung tâm sum Khangal

*** - Số liệu bao gồm điểm định cư đô thị Saikhan-Ovoo (500 dân), 25 km về phía tây-bắc trung tâm sum Saikhan

Uran Togoo, một ngọn núi tại miền tây Bulgan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]