Dornogovi (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tọa độ: 44°53′B 110°09′Đ / 44,883°B 110,15°Đ / 44.883; 110.150
Dornogovi Aimag
Дорноговь аймаг
Tỉnh
Dornogov.gif
Biểu tượng
Quốc gia Mông Cổ
Tọa độ 44°53′B 110°09′Đ / 44,883°B 110,15°Đ / 44.883; 110.150
Thủ phủ Sainshand
Diện tích 109.472,30 Km² (42.267 mi²)
Dân số 57.733 (2009)
Mật độ 0,53 /km² (1 /sq mi)
Thành lập 1931
Múi giờ UTC+8
Mã khu vực +976 (0)152
ISO 3166-2 MN-063
Map mn dornogobi aimag.png
Website: dornogobi.gov.mn

Dornogovi (tiếng Mông Cổ: Дорноговь, nghĩa là Đông Gobi) là một trong 21 Aimag (tỉnh) của Mông Cổ. Tỉnh nằm ở phía đông nam của đất nước, giáp với Khu tự trị Nội Mông Cổ của Trung Quốc. Địa hình trong tỉnh chủ yếu là cao nguyên khô hạn với độ cao trung bình là 1000 mét so với mực nước biển. Do vậy, Dornogovi thường xuyên phải hứng chịu các trận bão cát và hạn hán gây bất lợi đến việc phát triển kinh tế của tỉnh. Tỉnh Dornogovi cũng khá giàu tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là than đá, floutit và có thể có dầu mỏ. Đường sắt Xuyên Mông Cổ đi qua tỉnh và do vậy việc thông thương với thủ đô Ulan Bator cũng như Trung Quốc trở nên dễ dàng.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các Sum của Dornogovi
Các Sum của Dornogovi
Sum Tiếng Mông Cổ Dân số
(2000)[1]
Dân số
(2006)[2]
Dân số
(2009)[3]
Diện tích
(km²)[4]
Mật độ
(/km²)
Dân số
trung tâm sum (2009)[3]
Airag Айраг 3.467 3.486 3.598 7.442,58 0,48 2.607
Altanshiree Алтанширээ 1.547 1.422 1.306 7.225,71 0,18 370
Dalanjargalan Даланжаргалан 2.332 2.479 2.554 4.045,90 0,63 726
Delgerekh Дэлгэрэх 1.893 1.733 1.781 4.858,10 0,37 429
Erdene Эрдэнэ 2.832 2.448 2.395 9.952,04 0,24 1.577
Ikhkhet Иххэт 2.701 2.278 2.176 4.152,52 0,52 1.270*[5]
Khatanbulag Хатанбулаг 3.362 3.082 2.985 18.669,37 0,16 603
Khövsgöl Хөвсгөл 1.720 1.461 1.531 8.376,96 0,18 385
Mandakh Мандах 1.905 1.648 1.528 12.660,61 0,12 366
Örgön Өргөн 2.028 1.922 1.816 8.689,65 0,21 871
Saikhandulaan Сайхандулаан 1.281 1.301 1.217 9.558,34 0,13 354
Sainshand Сайншанд 18.290 19.548 20.480 2.342,80 8,74 18.747**
Ulaanbadrakh Улаанбадрах 1.730 1.550 1.543 11.370,92 0,14 367
Zamyn-Üüd Замын-Үүд 5.486 9.665 12.823 486,80 26,34 12.823*

* - tosgon (điểm cư dân theo kiểu đô thị).
** - Tỉnh lị Sainshand

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]