Câu lạc bộ bóng đá Tây Ninh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
CLB bóng đá Tây Ninh
Biểu trưng Câu lạc bộ bóng đá Tây Ninh
Tên đầy đủ Xi măng Fico Tây Ninh
Biệt danh Núi Bà Đen
Thành lập 1976
Sân vận động Tây Ninh
Tây Ninh, Việt Nam
  — Sức chứa 15.500
Chủ tịch Flag of Vietnam.svg Đồng Minh Toàn
GĐĐH Flag of Vietnam.svg Lê Thanh Quang
Huấn luyện viên Flag of Vietnam.svg Vũ Trường Giang
Giải đấu Hạng nhì
Hạng nhất 2014 thứ 8 (xuống hạng)
Sân nhà
Sân khách

Câu lạc bộ bóng đá Tây Ninh là một câu lạc bộ bóng đá Việt Nam có trụ sở ở thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • Là một trong những câu lạc bộ bóng đá do công ty cổ phần bóng đá Tây Ninh quản lí.Từng thi đấu ở giải vô địch bóng đá quốc gia Việt Nam mùa đầu tiên mùa giải 1980 mùa giải 1981-1982mùa giải 1982-1983 và sau đó xuống hạng họ thường đi đấu các giải phong trào và ít ai được để ý tới dến năm 2003 họ mới giành quyền lên chơi ở giải hạng nhì. Năm 2005 đội bóng đã thành lập công ty cổ phần bóng đá thay thế sự quản lý của tỉnh và đội giành vị trí thứ 2 giải hạng nhì 2005. Năm 2006 họ mới giành quyền lên chơi ở hạng nhất.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • Á quân (1): 2005
  • Vô địch (1): 2003

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Sân Vận Động gồm khán đài A và khán đài B với sức chứa 15.500 chỗ ngồi .Sân vận động có hệ thống đèn chiếu sáng. Chữ đậm==Đội hình hiện tại== Tính đến giai đoạn 2 mùa giải Hạng nhất 2014[1].

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
  Việt Nam TM Trần Minh Toàn
2 Việt Nam HV Đặng Văn Tường
3 Việt Nam TV Nguyễn Thanh Định
6 Việt Nam HV Lê Quang Thi
12 Việt Nam TV Nguyễn Thanh Lâm
15 Việt Nam TV Lâm Văn Ngoan (C)
17 Việt Nam TV Ngô Dương Thái
19 Việt Nam Huỳnh Tấn An
20 Việt Nam HV Nguyễn Quốc Thanh
25 Việt Nam TM Phạm Trần Thanh Vũ
30 Việt Nam TM Lưu Viễn Phương

Cầu thủ tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại Hạng Nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Điểm
2006 Thứ 11 26 6 11 9 28 38 29
2007 Thứ 10 26 8 7 11 30 36 31
2008 Thứ 10 26 6 10 10 28 31 28
2009 Thứ 6 24 8 7 9 30 37 31
2010 Thứ 8 24 7 8 9 39 51 29
2011 Thứ 12 26 7 6 13 34 40 27
2012 Thứ 13 (xuống hạng nhì) 26 8 5 13 28 38 29
2014 Thứ 8 (xuống hạng nhì) 14 1 6 7 12 21 9

Thành tích tại Hạng Nhì[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Điểm
2005 Thứ 2 15 7 5 3 25 16 26
2013 Thứ 1 11 6 5 0 17 6 23

Nhà Tài Trợ[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách đăng kí thi đấu”. VPF. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]