Chu Hoa Kiện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Châu Hoa Kiện | |
|---|---|
| Phồn thể | 周華健 |
| Giản thể | 周华健 |
| Bính âm | zhōu huá jiàn |
| Việt bính | Chow Wai Kin |
| Ngày sinh | 22 tháng 12, 1960 |
| Tên khác | Wakin Chow (Emil Chow) |
| Trang web chính thức | wakin.net |
Châu Hoa Kiện, tên tiếng Hoa: 周華健, tiếng Anh: Wakin Chau, trước gọi là Emil Chow), sinh ngày 22 tháng 12 năm 1960, là một ca sĩ trong làng nhạc Hoa ngữ Hương Cảng. Anh cùng Vưu Khải Hiền, Vương Kiệt và Trương Học Hữu được đánh giá là một trong số ít những nam ca sĩ có âm vực tốt và giọng ca đặt biệt nhất của thế giới nhạc Hoa ngữ. Bạn trẻ Việt Nam yêu nhạc Hoa biết đến anh qua những nhạc phẩm của anh được ca sĩ Việt Nam trình bày lại như: Tiếng sáo phiêu bồng (Lam Trường thể hiện), Kiếp rong buồn (Đan Trường), Anh không muốn ra đi (Nguyễn Phi Hùng), Bến mộng (Kenny Thái), Cánh chim cuối trời (Lam Trường, Cẩm Ly...).
Mục lục |
Tiểu sử, thân thế, sự nghiệp [sửa]
Các dĩa hát đã phát hành [sửa]
Tiếng Phổ Thông [sửa]
- 最後圓舞曲 (1985) Điệu Waltz cuối
- 心的方向 (1987) Phương hướng của trái tim
- 我是真的付出我的愛 (1988) Anh thật sự phải trả giá cho tình yêu
- 期待更多,付出更多 (1989) Kì vọng càng nhiều, giá phải trả càng cao
- 最真的夢 (1989) Giấc mơ chân thật
- 不願一個人 (1990) Không muốn một mình
- 讓我歡喜讓我憂 (1991) Người khiến anh yêu
- 花心 (1993) Hoa tâm (đa tình)
- 今夜陽光燦爛 (1994) Đêm nay bầu trời thật đẹp
- 風雨無阻 (1994) Gió mưa không cản
- 我願意去等 (1995) Anh nguyện chờ đợi
- 愛相隨 (1995) Ái tương tùy
- 愛的光 (1996) Ánh sáng của tình yêu
- 小天堂 (1996) Thiên đường nhỏ
- 朋友 (1997) Bằng hữu
- 有故事的人 (1998) Hồi ức của một người
- 現在 (1999) Hiện tại
- 忘憂草 (2001) Cỏ vong ưu
- 最完整周華健 (2003) Châu Hoa Kiện hoàn chỉnh nhất
- 一起吃苦的幸福 (2003) Hạnh phúc khi cùng chịu khổ
- 雨人 (2006) Vũ nhân
Tiếng Quảng Đông [sửa]
- 有弦相聚 (1994)
- 弦途有你 (1995)
- 弦弦全全 (1995)
- 生.生活 (1996)
- 世界由你我開始(1997) Thế giới vì em mà bắt đầu
- 听健 (1998) Nghe Châu Hoa Kiện
Tiếng Anh [sửa]
- Sad Without You (Sep 1988)
- Blue Bird (Feb 1991)
- I Remember (tháng 5 năm 1992)
- Songs of Birds (Aug 1993)
- Forever Young - Best Collection (1996)
- My Oh My (Feb 2001)
- My Favorite Songs (tháng 5 năm 2002)
Những phim đã tham gia [sửa]
- 1987 - Osmanthus Alley (桂花巷)
- 1987 - The Game They Called Sex (黃色故事)
- 1993 - Project S còn gọi là. Once a Cop
- 1994 - Right Here Waiting (等愛的女人)
- 1995 - Just Married (橫紋刀劈扭紋柴)
- 1995 - I Want To Go On Living (我要活下去)
- 1995 - Faithfully Yours (叛逆情緣)
- 1995 - Rumble in the Bronx (Ice Cream Man)
- 1996 - Who's the Woman Who's the Man (金枝玉葉2)
- 1997 - All's Well End's Well 97
- 1997 - Walk In (奪舍)
- 1997 - Mr Nice Guy'(Ice Cream Man)
- 1997 - 知解時空
- 1998 - Spicy Love Soup (愛情麻辣燙)
- 1999 - Gorgeous
- 1999 - Purple Storm (紫雨風暴)
- 1999 - Tarzan
- 2001 - Headlines (頭號人物)
- 2003 - Homerun
- 2003 - The Pawnshop No. 8