Danh sách vô địch đôi nam nữ Wimbledon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Nội dung đôi nam nữ bắt đầu thi đấu từ năm 1913, cùng năm với nội dung đôi nữ.

Các năm 1915-19181940-1945 giải không được tổ chức vì hai cuộc chiến tranh thế giới.

Năm Vô địch Hạng nhì Tỉ số
1913 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Hope Crisp / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Agnes Tuckey Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland James Parke / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ethel Thomson Larcombe 3-6, 5-3 bỏ cuộc
1914 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland James Parke / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ethel Thomson Larcombe Cờ của Úc Tony Wilding / Cờ của Pháp Marguerite Broquedis 4-6, 6-4, 6-2
1915 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ nhất)
1916 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ nhất)
1917 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ nhất)
1918 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ nhất)
1919 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Randolph Lycett / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Albertem Prebble / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothea Chambers 6-0, 6-0
1920 Cờ của Úc Gerald Patterson / Cờ của Pháp Suzanne Lenglen Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Randolph Lycett / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan 7-5, 6-3
1921 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Randolph Lycett / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Max Woosnam / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Phillis Howkins 6-3, 6-1
1922 Cờ của Úc Pat O'Hara Wood / Cờ của Pháp Suzanne Lenglen Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Randolph Lycett / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan 6-4, 6-3
1923 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Randolph Lycett / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan Cờ của Ấn Độ Lewis Deane / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Shepherd Barron 6-4, 7-5
1924 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Gilbert / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Kathleen McKane Godfree Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Leslie Godfree / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Shepherd Barron 6-3, 3-6, 6-3
1925 Cờ của Pháp Jean Borotra / Cờ của Pháp Suzanne Lenglen Cờ của Ý Uberto de Morpurgo / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan 6-3, 6-3
1926 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Leslie Godfree / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Kathleen McKane Godfree Cờ của Hoa Kỳ Howard Kinsey / Cờ của Hoa Kỳ Mary Browne 6-3, 6-4
1927 Cờ của Hoa Kỳ Frank Hunter / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Leslie Godfree / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Kathleen McKane Godfree 8-6, 6-0
1928 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Patrick Spence / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan Cờ của Úc Jack Crawford / Cờ của Úc Daphne Akhurst Cozens 7-5, 6-4
1929 Cờ của Hoa Kỳ Frank Hunter / Cờ của Hoa Kỳ Helen Wills Moody Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ian Collins / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Joan Fry 6-1, 6-4
1930 Cờ của Úc Jack Crawford / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan Cờ của Đức Daniel Prenn / Cờ của Đức Hilde Krahwinkel Sperling 6-1, 6-3
1931 Cờ của Hoa Kỳ George Lott / Cờ của Hoa Kỳ Anna McCune Harper Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ian Collins / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Joan Ridley 6-3, 1-6, 6-1
1932 Cờ của Tây Ban Nha Enrique Maier / Cờ của Hoa Kỳ Elizabeth Ryan Cờ của Úc Harry Hopman / Cờ của Bỉ Josane Sigart 7-5, 6-2
1933 Cờ của Đế quốc Đức Gottfried von Cramm / Cờ của Đế quốc Đức Hilde Krahwinkel Sperling Cờ của Cộng hòa Nam Phi Norman Farquharson / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mary Heeley 7-5, 8-6
1934 Cờ của Nhật Bản Ryuki Miki / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Round Little Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Shepherd Barron 3-6, 6-4, 6-0
1935 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Round Little Cờ của Úc Harry Hopman / Cờ của Úc Nell Hall Hopman 7-5, 4-6, 6-2
1936 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Round Little Cờ của Hoa Kỳ Don Budge / Cờ của Hoa Kỳ Sarah Palfrey Cooke 7-9, 7-5, 6-4
1937 Cờ của Hoa Kỳ Don Budge / Cờ của Hoa Kỳ Alice Marble Cờ của Pháp Yvon Petra / Cờ của Pháp Simone Mathieu 6-4, 6-1
1938 Cờ của Hoa Kỳ Don Budge / Cờ của Hoa Kỳ Alice Marble Cờ của Đức Henner Henkel / Cờ của Hoa Kỳ Sarah Palfrey Cooke 6-1, 6-4
1939 Cờ của Hoa Kỳ Bobby Riggs / Cờ của Hoa Kỳ Alice Marble Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Frank Wilde / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Nancy Brown 9-7, 6-1
1940 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ hai)
1941 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ hai)
1942 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ hai)
1943 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ hai)
1944 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ hai)
1945 không tổ chức (Chiến tranh thế giới thứ hai)
1946 Cờ của Hoa Kỳ Tom Brown / Cờ của Hoa Kỳ Louise Brough Clapp Cờ của Úc Geoff Brown / Cờ của Hoa Kỳ Dorothy Cheney 6-4, 6-4
1947 Cờ của Úc John Bromwich / Cờ của Hoa Kỳ Louise Brough Clapp Cờ của Úc Colin Long / Cờ của Úc Nancye Wynne Bolton 1-6, 6-4, 6-2
1948 Cờ của Úc John Bromwich / Cờ của Hoa Kỳ Louise Brough Clapp Cờ của Úc Frank Sedgman / Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart 6-2, 3-6, 6-3
1949 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess / Cờ của Cộng hòa Nam Phi Sheila Summers Cờ của Úc John Bromwich / Cờ của Hoa Kỳ Louise Brough Clapp 9-7, 9-11, 7-5
1950 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess / Cờ của Hoa Kỳ Louise Brough Clapp Cờ của Úc Geoff Brown / Cờ của Hoa Kỳ Pat Canning Todd 11-9, 1-6, 6-4
1951 Cờ của Úc Frank Sedgman / Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart Cờ của Úc Mervyn Rose / Cờ của Úc Nancye Wynne Bolton 7-5, 6-2
1952 Cờ của Úc Frank Sedgman / Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart Cờ của Argentina Enrique Morea / Cờ của Úc Thelma Coyne Long 4-6, 6-3, 6-4
1953 Cờ của Hoa Kỳ Vic Seixas / Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart Cờ của Argentina Enrique Morea / Cờ của Hoa Kỳ Shirley Fry Irvin 9-7, 7-5
1954 Cờ của Hoa Kỳ Vic Seixas / Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart Cờ của Úc Ken Rosewall / Cờ của Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont 5-7, 6-4, 6-3
1955 Cờ của Hoa Kỳ Vic Seixas / Cờ của Hoa Kỳ Doris Hart Cờ của Argentina Enrique Morea / Cờ của Hoa Kỳ Louise Brough Clapp 8-6, 2-6, 6-3
1956 Cờ của Hoa Kỳ Vic Seixas / Cờ của Hoa Kỳ Shirley Fry Irvin Cờ của Hoa Kỳ Gardnar Mulloy / Cờ của Hoa Kỳ Althea Gibson 2-6, 6-2, 7-5
1957 Cờ của Úc Mervyn Rose / Cờ của Hoa Kỳ Darlene Hard Cờ của Úc Neale Fraser / Cờ của Úc Althea Gibson 6-4, 7-5
1958 Cờ của Úc Robert Howe / Cờ của Úc Lorraine Coghlan Robinson Cờ của Đan Mạch Kurt Nielsen / Cờ của Hoa Kỳ Althea Gibson 6-3, 13-11
1959 Cờ của Úc Rod Laver / Cờ của Hoa Kỳ Darlene Hard Cờ của Úc Neale Fraser / Cờ của Brasil Maria Bueno 6-4, 6-3
1960 Cờ của Úc Rod Laver / Cờ của Hoa Kỳ Darlene Hard Cờ của Úc Robert Howe / Cờ của Brasil Maria Bueno 13-11, 3-6, 8-6
1961 Cờ của Úc Fred Stolle / Cờ của Úc Lesley Turner Bowrey Cờ của Úc Robert Howe / Cờ của Đức Edda Buding 11-9, 6-2
1962 Cờ của Úc Neale Fraser / Cờ của Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont Cờ của Hoa Kỳ Dennis Ralston / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon-Jones 2-6, 6-3, 13-11
1963 Cờ của Úc Ken Fletcher / Cờ của Úc Margaret Smith Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt / Cờ của Hoa Kỳ Darlene Hard 11-9, 6-4
1964 Cờ của Úc Fred Stolle / Cờ của Úc Lesley Turner Bowrey Cờ của Úc Ken Fletcher / Cờ của Úc Margaret Smith 6-4, 6-4
1965 Cờ của Úc Ken Fletcher / Cờ của Úc Margaret Smith Cờ của Úc Tony Roche / Cờ của Úc Judy Tegart Dalton 12-10, 6-3
1966 Cờ của Úc Ken Fletcher / Cờ của Úc Margaret Smith Cờ của Hoa Kỳ Dennis Ralston / Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King 4-6, 6-3, 6-3
1967 Cờ của Úc Owen Davidson / Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King Cờ của Úc Ken Fletcher / Cờ của Brasil Maria Bueno 7-5, 6-2
1968 Cờ của Úc Ken Fletcher / Cờ của Úc Margaret Smith Court Cờ của Liên Xô Alex Metreveli / Cờ của Liên Xô Olga Morozova 6-1, 14-12
1969 Cờ của Úc Fred Stolle / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon-Jones Cờ của Úc Tony Roche / Cờ của Úc Judy Tegart Dalton 6-2, 6-3
1970 Cờ của România Ilie Năstase / Cờ của Hoa Kỳ Rosemary Casals Cờ của Liên Xô Alex Metreveli / Cờ của Liên Xô Olga Morozova 6-3, 4-6, 9-7
1971 Cờ của Úc Owen Davidson / Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King Cờ của Hoa Kỳ Marty Riessen / Cờ của Úc Margaret Smith Court 3-6, 6-2, 15-13
1972 Cờ của România Ilie Năstase / Cờ của Hoa Kỳ Rosemary Casals Cờ của Úc Kim Warwick / Cờ của Úc Evonne Goolagong Cawley 6-4, 6-4
1973 Cờ của Úc Owen Davidson / Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King Cờ của México Raúl Ramírez / Cờ của Hoa Kỳ Janet Newberry 6-3, 6-2
1974 Cờ của Úc Owen Davidson / Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mark Farrell / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lesley Charles 6-3, 9-7
1975 Cờ của Hoa Kỳ Marty Riessen / Cờ của Úc Margaret Smith Court Cờ của Úc Alan Stone / Flag of the Netherlands Betty Stöve 6-4, 7-5
1976 Cờ của Úc Tony Roche / Cờ của Pháp Françoise Durr Cờ của Hoa Kỳ Bob Stockton / Cờ của Hoa Kỳ Rosemary Casals 6-3, 2-6, 7-5
1977 Cờ của Úc Bob Hewitt / Cờ của Cộng hòa Nam Phi Greer Stevens Cờ của Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan / Flag of the Netherlands Betty Stöve 3-6, 7-5, 6-4
1978 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan / Flag of the Netherlands Betty Stöve Cờ của Úc Ray Ruffels / Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King 6-2, 6-2
1979 Cờ của Úc Bob Hewitt / Cờ của Cộng hòa Nam Phi Greer Stevens Cờ của Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan / Flag of the Netherlands Betty Stöve 7-5, 7-6(7)
1980 Cờ của Hoa Kỳ John Austin / Cờ của Hoa Kỳ Tracy Austin Cờ của Úc Mike Antonoplis / Cờ của Úc Dianne Fromholtz Balestrat 4-6, 7-6(6), 6-3
1981 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan / Flag of the Netherlands Betty Stöve Cờ của Hoa Kỳ John Austin / Cờ của Hoa Kỳ Tracy Austin 4-6, 7-6(2), 6-3
1982 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Kevin Curren / Cờ của Hoa Kỳ Anne Smith Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Lloyd / Cờ của Úc Wendy Turnbull 2-6, 6-3, 7-5
1983 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Lloyd / Cờ của Úc Wendy Turnbull Cờ của Hoa Kỳ Steve Denton / Cờ của Hoa Kỳ Billie Jean King 6-7(5), 7-6(5), 7-5
1984 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Lloyd / Cờ của Úc Wendy Turnbull Cờ của Hoa Kỳ Steve Denton / Cờ của Hoa Kỳ Kathy Jordan 6-3, 6-3
1985 Cờ của Úc Paul McNamee / Cờ của Hoa Kỳ Martina Navrátilová Cờ của Úc John Fitzgerald / Cờ của Úc Elizabeth Smylie 7-5, 4-6, 6-2
1986 Cờ của Hoa Kỳ Ken Flach / Cờ của Hoa Kỳ Kathy Jordan Cờ của Thụy Sĩ Heinz Günthardt / Cờ của Hoa Kỳ Martina Navrátilová 6-3, 7-6(7)
1987 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jeremy Bates / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jo Durie Cờ của Úc Darren Cahill / Cờ của Hoa Kỳ Nicole Provis 7-6(10), 6-3
1988 Cờ của Hoa Kỳ Sherwood Stewart / Cờ của Hoa Kỳ Zina Garrison Jackson Cờ của Hoa Kỳ Kelly Jones / Cờ của Hoa Kỳ Gretchen Magers 6-1, 7-6(3)
1989 Cờ của Hoa Kỳ Jim Pugh / Cờ của Tiệp Khắc Jana Novotná Cờ của Úc Mark Kratzmann / Cờ của Úc Jenny Byrne 6-4, 5-7, 6-4
1990 Cờ của Hoa Kỳ Rick Leach / Cờ của Hoa Kỳ Zina Garrison Jackson Cờ của Úc John Fitzgerald / Cờ của Úc Elizabeth Smylie 7-5, 6-2
1991 Cờ của Úc John Fitzgerald / Cờ của Úc Elizabeth Smylie Cờ của Hoa Kỳ Jim Pugh / Cờ của Liên Xô Natasha Zvereva 7-6(4), 6-2
1992 Cờ của Tiệp Khắc Cyril Suk / Cờ của Latvia Larisa Savchenko Neiland Flag of the Netherlands Jacco Eltingh / Flag of the Netherlands Miriam Oremans 7-6(2), 6-2
1993 Cờ của Úc Mark Woodforde / Cờ của Hoa Kỳ Martina Navrátilová Flag of the Netherlands Tom Nijssen / Flag of the Netherlands Manon Bollegraf 6-3, 6-4
1994 Cờ của Úc Todd Woodbridge / Cờ của Cộng hòa Séc Helena Suková Cờ của Hoa Kỳ T.J. Middleton / Cờ của Hoa Kỳ Lori McNeil 3-6, 7-5, 6-3
1995 Cờ của Hoa Kỳ Jonathan Stark / Cờ của Hoa Kỳ Martina Navrátilová Cờ của Cộng hòa Séc Cyril Suk / Cờ của Hoa Kỳ Gigi Fernández 6-4, 6-4
1996 Cờ của Cộng hòa Séc Cyril Suk / Cờ của Cộng hòa Séc Helena Suková Cờ của Úc Mark Woodforde / Cờ của Latvia Larisa Savchenko Neiland 1-6, 6-3, 6-2
1997 Cờ của Cộng hòa Séc Cyril Suk / Cờ của Cộng hòa Séc Helena Suková Cờ của Nga Andrei Olhovskiy / Cờ của Latvia Larisa Savchenko Neiland 4-6, 6-3, 6-4
1998 Cờ của Belarus Max Mirnyi / Cờ của Hoa Kỳ Serena Williams Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi / Cờ của Croatia Mirjana Lučić 6-4, 6-4
1999 Cờ của Ấn Độ Leander Paes / Cờ của Hoa Kỳ Lisa Raymond Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman / Cờ của Nga Anna Kournikova 6-4, 3-6, 6-3
2000 Cờ của Hoa Kỳ Donald Johnson / Cờ của Hoa Kỳ Kimberly Po Cờ của Úc Lleyton Hewitt / Cờ của Bỉ Kim Clijsters 6-4, 7-6(3)
2001 Cờ của Cộng hòa Séc Leos Friedl / Cờ của Slovakia Daniela Hantuchová Cờ của Hoa Kỳ M.C. Bryant / Cờ của Đức Anke Huber 4-6, 6-3, 6-2
2002 Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi / Cờ của Nga Elena Likhovtseva Cờ của Zimbabwe Kevin Ullyett / Cờ của Slovakia Daniela Hantuchová 6-2, 1-6, 6-1
2003 Cờ của Ấn Độ Leander Paes / Cờ của Hoa Kỳ Martina Navrátilová Cờ của Israel Andy Ram / Cờ của Nga Anastassia Rodionova 6-3, 6-3
2004 Cờ của Zimbabwe Wayne Black / Cờ của Zimbabwe Cara Black Cờ của Úc Todd Woodbridge / Cờ của Úc Alicia Molik 3-6, 7-6(8), 6-4
2005 Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi / Cờ của Pháp Mary Pierce Cờ của Úc Paul Hanley / Cờ của Ukraina Tatiana Perebiynis 6-4, 6-2
2006 Cờ của Israel Andy Ram / Cờ của Nga Vera Zvonareva Cờ của Hoa Kỳ Bob Bryan / Cờ của Hoa Kỳ Venus Williams 6-3, 6-2
2007 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray / Cờ của Serbia Jelena Janković Cờ của Thụy Điển Jonas Bjorkman / Cờ của Úc Alicia Molik 6-4, 3-6, 6-1

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]