Lleyton Hewitt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lleyton Hewitt
Lleyton hewitt medibank international 2006 01.jpg
Quốc gia Flag of Australia.svg Australia
Nơi cư trú Flag of Australia.svg Australia
Ngày sinh 24 tháng 2, 1981
Nơi sinh Flag of Australia.svg Sydney
Chiều cao 1,80 m
Cân nặng 78 kg
Bắt đầu chơi chuyên nghiệp 1998
Tay thuận Tay phải, revers cả 2 tay
Tiền thưởng giành được 17.271.212USD
Đánh đơn
Thắng/thua 466-150
Số chức vô địch 26
Thứ hạng cao nhất 1 (19 tháng 11, 2001)
Thứ hạng hiện tại
Thành tích tốt nhất tại các giải Grand Slam
Úc Mở rộng Chung kết (2005)
Pháp Mở rộng Tứ kết (2004)
Wimbledon Vô địch (2002)
Mỹ Mở rộng Vô địch (2001)
Đánh đôi
Thắng/thua 68-48
Số chức vô địch 3
Thứ hạng cao nhất 18 (22 tháng 12 2000)

Lleyton Glynn Hewitt (sinh 21 tháng 2, 1981) là cựu tay vợt số một thế giới người Australia. Năm 2001, anh trở thành tay vợt trẻ nhất dành vị trí số 1. Thành tích lớn nhất của Hewitt là vô địch đơn nam US Open 2001 và Wimbledon 2002. Năm 2005, Tạp chí TENNIS xếp anh ở vị trí thứ 34 trong những tay vợt xuất sắc nhất từ năm 1965. Hiện tại Hewitt xếp ở vị trí 21 thế giới.

Hewitt được biết đến nhiều nhờ khả năng thi đấu bền bỉ, nền thể lực dồi dào, lối đánh ổn định và khả năng di chuyển điêu luyện.

Chung kết đơn Grand Slam[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ trong chung kết Tỷ số trận chung kết
2001 US Open Hoa Kỳ Pete Sampras 7-6, 6-1, 6-1
2002 Wimbledon Flag of Argentina.svg David Nalbandian 6-1, 6-3, 6-2

Hạng nhì (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ trong chung kết Tỷ số trận chung kết
2004 US Open Flag of Switzerland.svg Roger Federer 6-0, 7-6(3), 6-0
2005 Australian Open Flag of Russia.svg Marat Safin 1-6, 6-3, 6-4, 6-4

Chung kết đôi Grand Slam[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Người chơi cặp Đối thủ trận chung kết Tỷ số trận chung kết
2000 US Open Flag of Belarus.svg Max Mirnyi Flag of South Africa.svg Ellis Ferreira
Flag of the United States.svg Rick Leach
6-4, 5-7, 7-6(5)

Chung kết đơn Master Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm Đối thủ trận chung kết Tỷ số trận chung kết
2001 Sydney Flag of France.svg Sébastien Grosjean 6-3, 6-3, 6-4
2002 Thượng Hải Flag of Spain.svg Juan Carlos Ferrero 7-5, 7-5, 2-6, 2-6, 6-4

Hạng nhì[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm Đối thủ trận chung kết Tỷ số trận chung kết
2004 Houston Flag of Switzerland.svg Roger Federer 6-3, 6-2

Các trận chung kết đơn trong sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (26)[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam (2)
Tennis Masters Cup (2)
ATP Masters Series (2)
ATP Tour (20)
Titles by Surface
Hard (19)
Clay (1)
Grass (6)
Carpet (0)

Chung kết đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2)[sửa | sửa mã nguồn]

No. Date Tournament Surface Partnering Opponent in the final Score
1. 21 August, 2000 Indianapolis, Mỹ Hard Flag of Australia.svg Sandon Stolle Flag of Sweden.svg Jonas Björkman
Flag of Belarus.svg Max Mirnyi
7-6(3), 4-6, 7-6(3)
2. 11 September 2000 U.S. Open, New York Hard Flag of Belarus.svg Max Mirnyi Flag of South Africa.svg Ellis Ferreira
Flag of the United States.svg Rick Leach
6-4, 5-7, 7-6(5)

Số tiền thưởng giành được[sửa | sửa mã nguồn]

Year Slams ATP wins Total wins Earnings ($) Money list rank
1999 0 1 1 411.771 54
2000 0 4 4 1.642.572 8
2001 1 5 6 3.770.618 1
2002 1 4 5 4.619.386 1
2003 0 2 2 873.598 15
2004 0 4 4 2.766.051 2
2005 0 1 1 1.459.437 8
2006 0 1 1 646.680 27
2007 0 1 1 662.075 30
Career 2 24 26 17.271.212 10

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Hiệp hội quần vợt nhà nghề
10 tay vợt nam hàng đầu tính đến 31 tháng 08 năm 2014
1.Green Arrow Up Darker.svg Flag of Serbia.svg Novak Djokovic
6. Green Arrow Up Darker.svg Flag of the Czech Republic.svg Tomas Berdych
2.Red Arrow Down.svg Flag of Spain.svg Rafael Nadal
7. Green Arrow Up Darker.svgFlag of Canada.svg Milos Raonic
3. Green Arrow Up Darker.svg Flag of Switzerland.svg Roger Federer
8. Green Arrow Up Darker.svgFlag of Japan (bordered).svg Kei Nishikori
4. Red Arrow Down.svg Flag of Switzerland.svg Stan Wawrinka
9. Red Arrow Down.svg Flag of Bulgaria (bordered).svg Grigor Dimitrov
5. Straight Line Steady.svg Flag of Spain.svg David Ferrer
10. Red Arrow Down.svg Flag of the United Kingdom.svg Andy Murray