Pete Sampras

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pete Sampras
Pete Sampras crop.jpg
Quốc gia Flag of the United States.svg Mỹ
Nơi cư trú Los Angeles, California, Mỹ
Ngày sinh 12 tháng 8, 1971
Nơi sinh Washington, D.C., Mỹ
Chiều cao 1,85 m
Cân nặng 88kg
Bắt đầu chơi chuyên nghiệp 1988
Tay thuận Tay phải; One-handed backhand
Tiền thưởng giành được 43.280.489 USD
Đánh đơn
Thắng/thua 762-222
Số chức vô địch 64
Thứ hạng cao nhất 1 (12 tháng 4, 1993)
Thứ hạng hiện tại
Thành tích tốt nhất tại các giải Grand Slam
Úc Mở rộng Vô địch (1994, 1997)
Pháp Mở rộng Bán kết 1996
Wimbledon Vô địch (1993, '94, '95, '97, '98, '99, '00)
Mỹ Mở rộng Vô địch (1990, '93, '95, '96, '02)
Đánh đôi
Thắng/thua 64-70
Số chức vô địch 2
Thứ hạng cao nhất 27

Petros "Pete" Sampras (sinh 12 tháng 8, 1971) là cựu tay vợt số 1 thế giới người Mỹ. Trong suốt 15 năm sự nghiệp, anh lập kỉ lục 14 vô địch đơn nam Grand Slam trong 52 lần góp mặt. Tuy nhiên, kỉ lục này đã bị Roger Federer, người đã sở hữu 17 danh hiệu đơn nam Grand Slam, vượt qua tại giải Wimbledon 2009. Sampras kết thúc ở vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng ATP trong sáu năm liên tiếp, một kỉ lục cho thời kì mở và thứ ba nếu tính mọi thời đại. Sampras bảy lần vô địch giải Wimbledon, chia sẻ kỉ lục với William Renshaw. Anh cũng là người năm lần vô địch giải Mỹ Mở rộng, một kỉ lục ở thời kì mở chia sẻ với Jimmy ConnorsRoger Federer. Bud Collins bầu Sampras là một trong năm vận động viên quần vợt xuất sắc nhất mọi thời đại và Tạp chí TENNIS bầu anh là tay vợt xuất sắc nhất từ 1965 đến 2005. Vào ngày 17 tháng 7 năm 2007, Sampras được ghi danh tại Đại sảnh danh vọng quần vợt quốc tế. Anh cũng là tay vợt nam có số tiền thưởng giành được đứng thứ 2 trong lịch sử chỉ sau Roger Federer với tổng số tiền thưởng lên tới 43,280,489 USD.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Grand Slam (18)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (14)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ trận chung kết Tỷ số trận chung kết
1990 Mỹ Mở rộng (1st) Flag of the United States.svg Andre Agassi 6-4, 6-3, 6-2
1993 Wimbledon (1st) Flag of the United States.svg Jim Courier 7-6, 7-6, 3-6, 6-3
1993 Mỹ Mở rộng (2nd) Flag of France.svg Cédric Pioline 6-4, 6-4, 6-3
1994 Úc Mở rộng (1st) Flag of the United States.svg Todd Martin 7-6, 6-4, 6-4
1994 Wimbledon (2nd) Flag of Croatia.svg Goran Ivanišević 7-6, 7-6, 6-0
1995 Wimbledon (3rd) Flag of Germany.svg Boris Becker 6-7, 6-2, 6-4, 6-2
1995 Mỹ Mở rộng (3rd) Flag of the United States.svg Andre Agassi 6-4, 6-3, 4-6, 7-5
1996 Mỹ Mở rộng (4th) Flag of the United States.svg Michael Chang 6-1, 6-4, 7-6
1997 Úc Mở rộng (2nd) Flag of Spain.svg Carlos Moyá 6-2, 6-3, 6-3
1997 Wimbledon (4th) Flag of France.svg Cédric Pioline 6-4, 6-2, 6-4
1998 Wimbledon (5th) Flag of Croatia.svg Goran Ivanišević 6-7, 7-6, 6-4, 3-6, 6-2
1999 Wimbledon (6th) Flag of the United States.svg Andre Agassi 6-3, 6-4, 7-5
2000 Wimbledon (7th) Flag of Australia.svg Patrick Rafter 6-7, 7-6, 6-4, 6-2
2002 Mỹ Mở rộng (5th) Flag of the United States.svg Andre Agassi 6-3, 6-4, 5-7, 6-4

Á quân (4)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ chung kết Tỷ số chung kết
1992 Mỹ Mở rộng (1) Flag of Sweden.svg Stefan Edberg 3-6, 6-4, 7-6, 6-2
1995 Úc Mở rộng (1) Flag of the United States.svg Andre Agassi 4-6, 6-1, 7-6, 6-4
2000 Mỹ Mở rộng (2) Flag of Russia.svg Marat Safin 6-4, 6-3, 6-3
2001 Mỹ Mở rộng (3) Flag of Australia.svg Lleyton Hewitt 7-6, 6-1, 6-1

Cúp Masters (6)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (5)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm Đối thủ Tỷ số
1991 Frankfurt Flag of the United States.svg Jim Courier 6–1, 7–6(4), 2–6, 7–6(2)
1994 Frankfurt Flag of Germany.svg Boris Becker 4–6, 6–3, 7–5, 6–4
1996 Hanover Flag of Germany.svg Boris Becker 3–6, 7–6(5), 7–6(4), 6–7(11), 6–4
1997 Hanover Flag of Russia.svg Yevgeny Kafelnikov 6–3, 6–2, 6–2
1999 Hanover Flag of the United States.svg Andre Agassi 6–1, 7–5, 6–4

Á quân (1)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm Đối thủ Tỷ số
1993 Frankfurt Flag of Germany.svg Michael Stich 7–6(3), 2–6, 7–6(7), 6–2

Masters Series(19)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (11)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ chung kết Tỷ số chung kết
1992 Cincinnati Flag of the United States.svg Ivan Lendl 6-3, 3-6, 6-3
1993 Miami Flag of the United States.svg MaliVai Washington 6-3, 6-2
1994 Indian Wells Flag of the Czech Republic.svg Petr Korda 4-6, 6-3, 3-6, 6-3, 6-2
1994 Miami (2nd) Flag of the United States.svg Andre Agassi 5-7, 6-3, 6-3
1994 Rome Flag of Germany.svg Boris Becker 6-1, 6-2, 6-2
1995 Indian Wells (2nd) Flag of the United States.svg Andre Agassi 7-5, 6-3, 7-5
1995 Paris Flag of Germany.svg Boris Becker 7-6, 6-4, 6-4
1997 Cincinnati (2nd) Flag of Austria.svg Thomas Muster 6-3, 6-4
1997 Paris (2nd) Flag of Sweden.svg Jonas Björkman 6-3, 4-6, 6-3, 6-1
1999 Cincinnati (3rd) Flag of Australia.svg Patrick Rafter 7-6, 6-3
2000 Miami (3rd) Flag of Brazil.svg Gustavo Kuerten 6-1, 6-7, 7-6, 7-6

Á quân (8)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Đối thủ chung kết Tỷ số chung kết
1991 Cincinnati Flag of France.svg Guy Forget 2-6, 7-6, 6-4
1991 Paris Flag of France.svg Guy Forget 7-6, 4-6, 5-7, 6-4, 6-4
1995 Miami Flag of the United States.svg Andre Agassi 3-6, 6-2, 7-6
1995 Canada Flag of the United States.svg Andre Agassi 3-6, 6-2, 7-6
1996 Stuttgart Flag of Germany.svg Boris Becker 3-6, 6-3, 3-6, 6-3, 6-4
1998 Cincinnati (2nd) Flag of Australia.svg Patrick Rafter 1-6, 7-6, 6-4
1998 Paris (2nd) Flag of England (bordered).svg Greg Rusedski 6-4, 7-6, 6-3
2001 Indian Wells Flag of the United States.svg Andre Agassi 7-6, 7-5, 6-1

Toàn bộ: 88 (64 - 24)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch(64)[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm giải
Grand Slam (14-4)
Tennis Master Cup(5-1)
ATP Masters Series (11-8)
ATP Tour (34-9)
Mặt sân
Cứng (36-12)
Nện (3-2)
Cỏ (10-3)
Thảm (15-7)
Kiểu sân
Ngoài trời(41-16)
Trong nhà(23-8)
TT. Ngày Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
1. 25 tháng 2 1990 Philadelphia, Hoa Kỳ Thảm (i) Cờ của Ecuador Andrés Gómez 7–6(4), 7–5, 6-2
2. 18 tháng 6 1990 Manchester, Anh Cỏ Cờ của Israel Gilad Bloom 7–6(9), 7–6(3)
3. 27 tháng 8 1990 Mỹ Mở rộng, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 6–4, 6–3, 6–2
4. 10 tháng 12 1990 Cúp Grand Slam, Munich, Đức Thảm(i) Flag of the United States Brad Gilbert 6–3, 6–4, 6–2
5. 29 tháng 7 1991 Los Angeles, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Brad Gilbert 6–2, 6–7(5), 6–3
6. 12 tháng 8 1991 Indianapolis, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Đức Boris Becker 7–6(2), 3–6, 6–3
7. 14 tháng 10 1991 Lyon, Đức Thảm(i) Cờ của Pháp Olivier Delaître 6–1, 6–1
8. 11 tháng 11 1991 Tennis Masters Cup, Frankfurt, Đức Thảm (i) Flag of the United States Jim Courier 3–6, 7–6(5), 6–3, 6–4
9. 17 tháng 2 1992 Philadelphia, Hoa Kỳ Thảm (i) Cờ của Israel Amos Mansdorf 6–1, 7–6(4), 2–6, 7–6(2)
10. 20 tháng 7 1992 Kitzbühel, Áo Nện Cờ của Argentina Alberto Mancini 6–3, 7–5, 6–3
11. 10 tháng 8 1992 Cincinnati, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Ivan Lendl 6–3, 3–6, 6–3
12. 17 tháng 8 1992 Indianapolis, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Jim Courier 6–4, 6–4
13. 19 tháng 10 1992 Lyon, Pháp Thảm (i) Cờ của Pháp Cédric Pioline 6–4, 6–2
14. 11 tháng 1 1993 Sydney, Úc Cứng Cờ của Áo Thomas Muster 7–6(7), 6–1
15. 27 tháng 3 1993 Key Biscayne, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States MaliVai Washington 6–3, 6–2
16. 5 tháng 4 1993 Tōkyō, Nhật Bản Cứng Flag of the United States Brad Gilbert 6–2, 6–2, 6–2
17. 12 tháng 4 1993 Hong Kong, Trung Quốc Cứng Flag of the United States Jim Courier 6–3, 6–7(1), 7–6(2)
18. 21 tháng 6 1993 Wimbledon, Anh Cỏ Flag of the United States Jim Courier 7–6(3), 7–6(6), 3–6, 6–3
19. 30 tháng 8 1993 Mỹ Mở rộng, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Pháp Cédric Pioline 6–4, 6–4, 6–3
20. 18 tháng 10 1993 Lyon, Pháp Thảm(i) Cờ của Pháp Cédric Pioline 7–6(5), 1–6, 7–5
21. 8 tháng 11 1993 Antwerp, Bỉ Thảm (i) Cờ của Thụy Điển Magnus Gustafsson 6–1, 6–4
22. 10 tháng 1 1994 Sydney, Úc Cứng Flag of the United States Ivan Lendl 7–6(5), 6–4
23. 17 tháng 1 1994 Úc Mở rộng, Úc Cứng Flag of the United States Todd Martin 7–6(4), 6–4, 6–4
24. 28 tháng 2 1994 Indian Wells, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Cộng hòa Séc Petr Korda 4–6, 6–3, 3–6, 6–3, 6–2
25. 7 tháng 3 1994 Key Biscayne, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 5–7, 6–3, 6–3
26. 28 tháng 3 1994 Osaka, Japan Cứng Cờ của Pháp Lionel Roux 6–2, 6–2
27. 4 tháng 4 1994 Tokyo, Nhật Bản Cứng Flag of the United States Michael Chang 6–4, 6–2
28. 9 tháng 5 1994 Rome, Italy Nện Cờ của Đức Boris Becker 6–1, 6–2, 6–2
29. 20 tháng 6 1994 Wimbledon,Anh Cỏ Cờ của Croatia Goran Ivanišević 7–6(2), 7–6(5), 6–0
30. 7 tháng 11 1994 Antwerp, Bỉ Thảm (i) Cờ của Thụy Điển Magnus Larsson 7–6(5), 6–4
31. 14 tháng 11 1994 Tennis Masters Cup, Frankfurt, Đức Thảm(i) Cờ của Đức Boris Becker 4–6, 6–3, 7–5, 6–4
32. 6 tháng 3 1995 Indian Wells, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 7–5, 6–3, 7–5
33. 12 tháng 6 1995 London (Queen's Club), Anh Cỏ Cờ của Pháp Guy Forget 7–6(3), 7–6(6)
34. 26 tháng 6 1995 Wimbledon,Anh Cỏ Cờ của Đức Boris Becker 6–7(5), 6–2, 6–4, 6–2
35. 28 tháng 8 1995 Mỹ Mở rộng, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 6–4, 6–3, 4–6, 7–5
36. 30 tháng 10 1995 Paris, Pháp Thảm(i) Cờ của Đức Boris Becker 7–6(5), 6–4, 6–4
37. 12 tháng 2 1996 San José, Hoa Kỳ Cứng (i) Flag of the United States Andre Agassi 6–2, 6–3
38. 19 tháng 2 1996 Memphis, Hoa Kỳ Cứng(i) Flag of the United States Todd Martin 6–4, 7–6(2)
39. 8 tháng 4 1996 Hong Kong, Trung Quốc Cứng Flag of the United States Michael Chang 6–4, 3–6, 6–4
40. 15 tháng 4 1996 Tokyo, Nhật Bản Cứng Flag of the United States Richey Reneberg 6–4, 7–5
41. 12 tháng 8 1996 Indianapolis, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Croatia Goran Ivanišević 7–6(3), 7–5
42. 26 tháng 8 1996 Mỹ Mở rộng, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Michael Chang 6–1, 6–4, 7–6(3)
43. 23 tháng 9 1996 Basel, Thụy Sỹ Cứng (i) Cờ của Đức Hendrik Dreekmann 7–5, 6–2, 6–0
44. 18 tháng 11 1996 Tennis Master Cup, Hanover, Đức Thảm (i) Cờ của Đức Boris Becker 3–6, 7–6(5), 7–6(4), 6–7(11), 6–4
45. 13 tháng 11 1997 Úc Mở rộng, Melbourne Cứng Cờ của Tây Ban Nha Carlos Moyá 6–2, 6–3, 6–3
46. 20 tháng 2 1997 San Jose, Hoa Kỳ Cứng(i) Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Greg Rusedski 3–6, 5–0 bỏ cuộc.
47. 24 tháng 2 1997 Philadelphia, Hoa Kỳ Cứng(i) Cờ của Úc Patrick Rafter 5–7, 7–6(4), 6–3
48. 23 tháng 6 1997 Wimbledon, Anh Cỏ Cờ của Pháp Cédric Pioline 6–4, 6–2, 6–4
49. 4 tháng 8 1997 Cincinnati, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Áo Thomas Muster 6–4, 6–4, 6–3
50. 22 tháng 9 1997 Grand Slam Cup, Munich, Đức Thảm(i) Cờ của Úc Patrick Rafter 6–2, 6–4, 7–5
51. 27 tháng 10 1997 Paris, Pháp Thảm (i) Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman 6–3, 4–6, 6–3, 6–1
52. 10 tháng 11 1997 Tennis Masters Cup, Hanover, Đức Cứng(i) Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov 6–3, 6–2, 6–2
53. 23 tháng 2 1998 Philadelphia, Hoa Kỳ Cứng (i) Cờ của Thụy Điển Thomas Enqvist 7–5, 7–6(3)
54. 27 tháng 4 1998 Atlanta, USA Nện Cờ của Úc Jason Stoltenberg 6–7(2), 6–3, 7–6(4)
55. 22 tháng 6 1998 Wimbledon, Anh Cỏ Cờ của Croatia Goran Ivanišević 6–7(2), 7–6(9), 6–4, 3–6, 6–2
56. 12 tháng 10 1998 Vienna, Áo Thảm (i) Cờ của Slovakia Karol Kučera 6–3, 7–6(3), 6–1
57. 7 tháng 6 1999 Luân Đôn (Queen's Club), Anh Cỏ Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman 6–7(1), 6–4, 7–6(4)
58. 21 tháng 6 1999 Wimbledon, Anh Cỏ Flag of the United States Andre Agassi 6–3, 6–4, 7–5
59. 26 tháng 7 1999 Los Angeles, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 7–6(3), 7–6(1)
60. 9 tháng 8 1999 Cincinnati, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Úc Patrick Rafter 7–6(7), 6–3
61. 22 tháng 11, 1999 Tennis Master Cup, Hanover, Đức Cứng (i) Flag of the United States Andre Agassi 6–1, 7–5, 6–4
62. 20 tháng 3 2000 Key Biscayne, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Brasil Gustavo Kuerten 6–1, 6–7(2), 7–6(5), 7–6(8)
63. 26 tháng 6 2000 Wimbledon, Anh Cỏ Cờ của Úc Patrick Rafter 6–7(10), 7–6(5), 6–4, 6–2
64. 9 tháng 9 2002 Mỹ Mở rộng, New York, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 6–3, 6–4, 5–7, 6–4

Á quân (24)[sửa | sửa mã nguồn]

TT. Ngày Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
1. 18 tháng 2 1991 Philadelphia, Hoa Kỳ Thảm (i) Cờ của Cộng hòa Séc Ivan Lendl 5–7, 6–4, 6–4, 3–6, 6–3
2. 24 tháng 6 1991 Manchester, Anh Cỏ Cờ của Croatia Goran Ivanišević 6–4, 6–4
3. 12 tháng 8 1991 Cincinnati, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Pháp Guy Forget 2–6, 7–6(4), 6–4
4. 4 tháng 11 1991 Paris, Pháp Thảm (i) Cờ của Pháp Guy Forget 7–6(9), 4–6, 5–7, 6–4, 6–4
5. 4 tháng 5 1992 Atlanta, Hoa Kỳ Nện Flag of the United States Andre Agassi 7–5, 6–4
6. 14 tháng 11 1992 Mỹ Mở rộng, New York, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg 3–6, 6–4, 7–6(5), 6–2
7. 22 tháng 11 1993 Tennis Masters Cup, Frankfurt, Đức Thảm (i) Cờ của Đức Michael Stich 7–6(3), 2–6, 7–6(7), 6–2
8. 13 tháng 6 1994 London (Queen's Club), Anh Cỏ Flag of the United States Todd Martin 7–6(4), 7–6(4)
9. 12 tháng 12 1994 Grand Slam Cup, Munich, Đức Thảm (i) Cờ của Thụy Điển Magnus Larsson 7–6(6), 4–6, 7–6(5), 6–4
10. 30 tháng 1 1995 Úc Mở rộng, Melbourne, Úc Cứng Flag of the United States Andre Agassi 4–6, 6–1, 7–6(6), 6–4
11. 27 tháng 3 1995 Key Biscayne, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 3–6, 6–2, 7–6(4)
12. 31 tháng 7 1995 Montreal, Canada Cứng Flag of the United States Andre Agassi 3–6, 6–2, 6–3
13. 23 tháng 10 1995 Lyon, Pháp Thảm (i) Cờ của Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira 7–6(3), 5–7, 6–3
14. 28 tháng 10 1996 Stuttgart, Đức Thảm (i) Cờ của Đức Boris Becker 3–6, 6–3, 3–6, 6–3, 6–4
15. 16 tháng 2, 1998 San José, Hoa Kỳ Cứng (i) Flag of the United States Andre Agassi 6–2, 6–4
16. 17 tháng 8 1998 Cincinnati, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Úc Patrick Rafter 1–6, 7–6(2), 6–4
17. 9 tháng 11 1998 Paris, Pháp Thảm (i) Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Greg Rusedski 6–4, 7–6(4), 6–3
18. 19 tháng 6 2000 Luân Đôn (Queen's Club), Anh Cỏ Cờ của Úc Lleyton Hewitt 6–4, 6–4
19. 11 tháng 9 2000 Mỹ Mở rộng, New York, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Nga Marat Safin 6–4, 6–3, 6–3
20. 19 tháng 3 2001 Indian Wells, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 7–6(5), 7–5, 6–1
21. 30 tháng 7 2001 Los Angeles, Hoa Kỳ Cứng Flag of the United States Andre Agassi 6–4, 6–2
22. 27 tháng 8 2001 Long Island, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Đức Tommy Haas 6–3, 3–6, 6–2
23. 10 tháng 9 2001 Mỹ Mở rộng, New York, Hoa Kỳ Cứng Cờ của Úc Lleyton Hewitt 7–6(4), 6–1, 6–1
24. 29 tháng 4 2002 Houston, Hoa Kỳ Nện Flag of the United States Andy Roddick 7–6(9), 6–3

Tiền thưởng giành được trong sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Year Majors ATP wins Total wins Earnings ($) Money list rank
1997 2 6 8 6.498.311 1
1998 1 3 4 3.931.497 1
1999 1 4 5 2.816.406 2
2000 1 1 2 2.254.598 5
2001 0 0 0 994.331 11
2002 1 0 1 1.222.999 12
Career 14 50 64 43.280.489 1

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hiệp hội quần vợt nhà nghề
10 tay vợt nam hàng đầu tính đến 27 tháng 01 năm 2014
1. Straight Line Steady.svg Flag of Spain.svg Rafael Nadal
6. Red Arrow Down.svg Flag of the United Kingdom.svg Andy Murray
2. Straight Line Steady.svg Flag of Serbia.svg Novak Djokovic
7. Red Arrow Down.svgFlag of the Czech Republic.svg Tomas Berdych
3. Green Arrow Up Darker.svg Flag of Switzerland.svg Stanislas Wawrinka
8. Red Arrow Down.svgFlag of Switzerland.svg Roger Federer
4. Green Arrow Up Darker.svg Flag of Argentina.svg Juan Martín del Potro
9. Straight Line Steady.svg Flag of France.svg Richard Gasquet
5. Red Arrow Down.svg Flag of Spain.svg David Ferrer
10. Straight Line Steady.svg Flag of France.svg Jo-Wilfried Tsonga