Erie, Colorado

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Town of Erie, Colorado
Erie, Colorado
Vị trí trong quận Boulder và tiểu bang Colorado
Vị trí trong quận Boulder và tiểu bang Colorado
Tọa độ: 40°03′1″B 105°03′0″T / 40,05028°B 105,05°T / 40.05028; -105.05000Tọa độ: 40°03′1″B 105°03′0″T / 40,05028°B 105,05°T / 40.05028; -105.05000
Quốc gia Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Tiểu bang  State of Colorado
Quận[1] quận Boulder
quận Weld
Hợp nhất November 15, 1885[2]
Chính quyền
 - Kiểu Thị trấn[1]
 - Thị trưởng Joe Wilson[3]
Diện tích
 - Tổng cộng 9,6 mi² (24,7 km²)
 - Đất liền 9,5 mi² (24,5 km²)
 - Mặt nước 0,1 mi² (0,2 km²)
Độ cao 5.130 ft (1.564 m)
Dân số (2000)
 - Tổng cộng 6.291
 - Mật độ 655,3/mi² (254,7/km²)
Múi giờ MST (UTC-7)
 - Mùa hè (DST) MDT (UTC-6)
Mã bưu điện[4] 80154 & 80516
Mã điện thoại Both 303 and 720
Most populous Colorado Statutory Town
Website: Town of Erie

Erie, Colorado là một thành phố thuộc quận BoulderWeld, tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 6291 người2. Sân bay đô thị Erie nằm ở phía nam Erie.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Active Colorado Municipalities”. State of Colorado, Department of Local Affairs. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2007. 
  2. ^ “Colorado Municipal Incorporations”. State of Colorado, Department of Personnel & Administration, Colorado State Archives. 1 tháng 12 năm 2004. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2007. 
  3. ^ “Messages From The Mayor”. Town of Erie. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2010. 
  4. ^ “ZIP Code Lookup” (JavaScript/HTML). United States Postal Service. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2007.