Quận Weld, Colorado
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Weld, Colorado | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Colorado |
|
Vị trí của tiểu bang Colorado trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 1 tháng 11
, 1861 |
|---|---|
| Quận lỵ | Greeley |
| Largest city | Greeley |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
4.022 mi² (10.417 km²) 3.992 mi² (10.339 km²) 29 mi² (75 km²), 0.72% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
180.936 47/mi² (18/km²) |
| Website: www.co.weld.co.us | |
|
|
|
Quận Weld là một quận thuộc tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 180.936 người, ước tính năm 2006 dân số là 236.857 người[1]. Quận lỵ đóng ở Greeley.
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 10.417 km2, trong đó có 75 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính [sửa]
Quận giáp ranh [sửa]
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1900 | 16.808 |
|
|
| 1910 | 39.177 | 133.1% | |
| 1920 | 54.059 | 38.0% | |
| 1930 | 65.097 | 20.4% | |
| 1940 | 63.747 | -2.1% | |
| 1950 | 67.504 | 5.9% | |
| 1960 | 72.344 | 7.2% | |
| 1970 | 89.297 | 23.4% | |
| 1980 | 123.438 | 38.2% | |
| 1990 | 131.821 | 6.8% | |
| 2000 | 180.936 | 37.3% | |
| Est. 2010 | 260.185 | 43.8% | |
Thành phố và thị xã [sửa]
Thành phố [sửa]
Thị trấn, thị xã [sửa]
- Ault
- Berthoud ‡
- Eaton
- Erie‡
- Firestone
- Frederick
- Garden City
- Gilcrest
- Grover
- Hudson
- Johnstown‡
- Keenesburg
- Kersey
- La Salle
- Lochbuie‡
- Lucerne
- Mead
- Milliken
- Nunn
- Pierce
- Platteville
- Raymer
- Severance
- Windsor‡
CDP [sửa]
Cộng đồng không hợp nhất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- ^ “Annual County Population Estimates and Estimated Components of Change: April 1, 2000 to July 1, 2006 (CO-EST2006-alldata)” (CSV). 2006 Population Estimates. United States Census Bureau, Population Division. 22 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2007.