Greeley, Colorado

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
City of Greeley, Colorado
—  Thành phố  —
The Weld County Courthouse in Greeley
The Weld County Courthouse in Greeley
Tên hiệu: James Michener's Home in the West, The 970, G-Town, Greality
Location in Weld County and the State of Colorado
Location in Weld County and the State of Colorado
Tọa độ: 40°24′54″B 104°43′26″T / 40,415°B 104,72389°T / 40.41500; -104.72389Tọa độ: 40°24′54″B 104°43′26″T / 40,415°B 104,72389°T / 40.41500; -104.72389
Quốc gia Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Tiểu bang  State of Colorado
Quận Weld County Seat[1]
Thành lập 1869
Hợp nhất 1885-11-15[2]
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng 30 mi2 (77,7 km2)
 • Đất liền 29,9 mi2 (77,5 km2)
 • Mặt nước 0,1 mi2 (0,2 km2)
Độ cao 4.658 ft (1.420 m)
Dân số (2000)
 • Tổng cộng 76.930
 • Mật độ 2.564,3/mi2 (990,1/km2)
Múi giờ MST (UTC-7)
 • Mùa hè (DST) MDT (UTC-6)
Mã bưu điện[3] 80631-80634 & 80638-80639
GNIS feature ID 0180649
Highways US 34, US 85, SH 257, SH 263, SH 392
Trang web www.greeleygov.com
Twelfth most populous Colorado city

Greeley, Colorado là một thành phố thuộc quận, tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là người2.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Active Colorado Municipalities”. State of Colorado, Department of Local Affairs. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2007. 
  2. ^ “Colorado Municipal Incorporations”. State of Colorado, Department of Personnel & Administration, Colorado State Archives. 1 tháng 12 năm 2004. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2007. 
  3. ^ “ZIP Code Lookup” (JavaScript/HTML). United States Postal Service. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2007.