Lafayette, Colorado

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thành phố Lafayette, Colorado
Vị trí trong quận Boulder và tiểu bang Colorado
Vị trí trong quận Boulder và tiểu bang Colorado
Tọa độ: 39°59′42″B 105°6′2″T / 39,995°B 105,10056°T / 39.99500; -105.10056Tọa độ: 39°59′42″B 105°6′2″T / 39,995°B 105,10056°T / 39.99500; -105.10056
Quốc gia Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Tiểu bang  Colorado
Quận[1] Boulder County
Thành lập 1888
Hợp nhất 6 tháng 1 năm 1890[2]
Đặt theo tên Lafayette Miller
Chính quyền
 - Kiểu Home Rule Municipality[1]
 - Mayor Carolyn Cutler[3]
 - Mayor Pro Tem Steve Kracha
 - City Administrator Gary Klaphake
Diện tích
 - Tổng cộng mi² (23,1 km²)
 - Đất liền 8,9 mi² (22,9 km²)
 - Mặt nước 0,1 mi² (0,2 km²)
Độ cao 3 5.210 ft (1.588 m)
Dân số (2000)
 - Tổng cộng 23.197
 - Mật độ 2.577,4/mi² (1.004,2/km²)
Múi giờ MST (UTC-7)
 - Mùa hè (DST) MDT (UTC-6)
Mã bưu điện[4] 80026
Mã điện thoại Cả hai 303720
Highways US 287, SH 7, SH 42 NW Parkway
Website: City of Lafayette

Lafayette là một thành phố thuộc quận Boulder, tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2007 ước tính bởi Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 23.884 người[5]. Thành phố có diện tích 9,3 dặm Anh vuông trong đó có 8,9 dặm Anh vuông đất.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Active Colorado Municipalities”. State of Colorado, Department of Local Affairs. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2007. 
  2. ^ “Colorado Municipal Incorporations”. State of Colorado, Department of Personnel & Administration, Colorado State Archives. 1 tháng 12 năm 2004. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2007. 
  3. ^ Carolyn Cutler
  4. ^ “ZIP Code Lookup” (JavaScript/HTML). United States Postal Service. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2007. 
  5. ^ “Annual Estimates of the Population for All Incorporated Places: April 1, 2000 to July 1, 2005” (CSV). 2005 Population Estimates. United States Census Bureau, Population Division. 20 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2007.